Cagliari Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Juventus F.C.

Cagliari Calcio vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-2 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 2, Juventus F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Trọng tài
D. Chiffi
Phong độ
WLLWW Cagliari Calcio
WWWDL Juventus F.C.
  1. 10' João Pedro · R. Marin 1-0
  2. 25' Luca Pellegrini
  3. 45' 1-1 M. de Ligt · J. Cuadrado
  4. HT1-1
  5. 53' Charalampos Lykogiannis
  6. 58' M. Rog Dalbert Henrique
  7. 67' G. Pereiro L. Pavoletti
  8. 68' F. Bernardeschi A. Rabiot
  9. 75' 1-2 D. Vlahović
  10. 79' A. Obert C. Lykogiannis
  11. 79' K. Baldé A. Deiola
  12. 81' M. Kean P. Dybala
  13. 86' L. Bonucci J. Cuadrado
  14. FT1-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: W. Mazzarri
  1. 28A. Cragno 6.9
  2. 22C. Lykogiannis ▼ 79' 6.3
  3. 29Dalbert Henrique ▼ 58' 6.3
  4. 12R. Bellanova 6.3
  5. 15G. Altare 6.5
  6. 66M. Lovato 7.0
  7. 44A. Carboni 6.6
  8. 8R. Marin 6.9
  9. 14A. Deiola ▼ 79' 6.9
  10. 30L. Pavoletti ▼ 67' 6.3
  11. 10João Pedro 7.5

Dự bị 10

  1. 6M. Rog ▲ 58' 6.2
  2. 20G. Pereiro ▲ 67' 6.3
  3. 33A. Obert ▲ 79' 6.5
  4. 9K. Baldé ▲ 79' 6.6
  5. 25G. Zappa
  6. 40S. Walukiewicz
  7. 32D. Ceter
  8. 31B. Radunović
  9. 1S. Aresti
  10. 4D. Baselli
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 6.3
  2. 3G. Chiellini 7.3
  3. 6Danilo 7.3
  4. 4M. de Ligt 7.7
  5. 17L. Pellegrini 6.9
  6. 11J. Cuadrado ▼ 86' 7.3
  7. 25A. Rabiot ▼ 68' 7.0
  8. 5Arthur 7.5
  9. 28D. Zakaria 6.7
  10. 10P. Dybala ▼ 81' 7.5
  11. 7D. Vlahović 7.3

Dự bị 8

  1. 20F. Bernardeschi ▲ 68' 6.6
  2. 18M. Kean ▲ 81' 6.2
  3. 19L. Bonucci ▲ 86' 6.6
  4. 36M. Perin
  5. 12Alex Sandro
  6. 23C. Pinsoglio
  7. 47F. Miretti
  8. 24D. Rugani

Thống kê

011
400
40%Kiểm soát bóng60%
4Dứt điểm20
1Trúng đích6
2Chệch đích9
2Sút trong vòng cấm11
2Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn5
1Phạt góc4
0Việt vị3
19Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
4Cứu thua0
327Chuyền bóng487
226Chuyền chính xác397
69%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

45Trận đấu57
47Ghi được90
75Thủng lưới62
1.04Bàn thắng mỗi trận1.58
5Giữ sạch lưới19
25Trên 2.5 bàn27
25Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu