S.S.C. Napoli
3 : 1
FT · Hiệp một 3:0
·
Atalanta

S.S.C. Napoli vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 3-1 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 0, Atalanta thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
DWWWL Atalanta
  1. 17' David Neres · R. Hojlund 1-0
  2. 38' David Neres · S. McTominay 2-0
  3. 45' N. Lang · G. Di Lorenzo 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' O. Kossounou H. Ahanor
  6. 46' G. Scamacca M. Pasalic
  7. 52' 3-1 G. Scamacca · R. Bellanova
  8. 59' Marten de Roon
  9. 62' Davide Zappacosta
  10. 62' N. Zalewski D. Zappacosta
  11. 63' Juan Jesus A. Rrahmani
  12. 69' E. Elmas N. Lang
  13. 69' M. Politano David Neres
  14. 69' P. Mazzocchi M. Gutierrez
  15. 74' L. Lucca R. Hojlund
  16. 75' Juan Jesus
  17. 77' L. Samardzic C. De Ketelaere
  18. 82' D. Maldini A. Lookman
  19. FT3-1

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.3
  2. 31S. Beukema 6.9
  3. 13A. Rrahmani ▼ 63' 7.0
  4. 4A. Buongiorno 6.5
  5. 22G. Di Lorenzo 7.2
  6. 68S. Lobotka 6.5
  7. 8S. McTominay 7.3
  8. 3M. Gutierrez ▼ 69' 6.2
  9. 7David Neres ⚽2 ▼ 69' 9.2
  10. 19R. Hojlund ▼ 74' 6.2
  11. 70N. Lang ▼ 69' 8.5

Dự bị 11

  1. 14N. Contini
  2. 25M. Ferrante
  3. 5Juan Jesus ▲ 63' 6.2
  4. 17M. Olivera
  5. 20E. Elmas ▲ 69' 6.9
  6. 21M. Politano ▲ 69' 6.5
  7. 26A. Vergara
  8. 30P. Mazzocchi ▲ 69' 6.6
  9. 35L. Marianucci
  10. 69G. Ambrosino
  11. 27L. Lucca ▲ 74' 6.2
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Ivan Jurić
  1. 29M. Carnesecchi 6.2
  2. 19B. Djimsiti 6.2
  3. 4I. Hien 6.2
  4. 69H. Ahanor ▼ 46' 5.9
  5. 16R. Bellanova 6.9
  6. 15M. De Roon 6.9
  7. 13Ederson 6.9
  8. 77D. Zappacosta ▼ 62' 6.2
  9. 8M. Pasalic ▼ 46' 6.2
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 77' 6.7
  11. 11A. Lookman ▼ 82' 6.5

Dự bị 13

  1. 57M. Sportiello
  2. 3O. Kossounou ▲ 46' 7.3
  3. 23S. Kolasinac
  4. 6Y. Musah
  5. 10L. Samardzic ▲ 77' 6.7
  6. 44M. Brescianini
  7. 47L. Bernasconi
  8. 59N. Zalewski ▲ 62' 6.9
  9. 70D. Maldini ▲ 82' 6.6
  10. 7K. Sulemana
  11. 9G. Scamacca ▲ 46' 7.6
  12. 90N. Krstovic
  13. 31F. Rossi

Thống kê

015
320
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm14
6Trúng đích3
3Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm8
2Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị1
11Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-1.39Bàn thắng ngăn chặn-1.39
436Chuyền bóng533
355Chuyền chính xác452
81%Chính xác chuyền85%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.78

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

54Trận đấu58
81Ghi được81
61Thủng lưới69
1.5Bàn thắng mỗi trận1.4
18Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu