Atalanta
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
S.S.C. Napoli

Atalanta vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 1-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 4, hòa 0, S.S.C. Napoli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Trọng tài
M. Mariani
Phong độ
DWWWL Atalanta
WWLLL S.S.C. Napoli
  1. 18' Rasmus Winther Højlund
  2. 19' A. Lookman11m 1-0
  3. 23' 1-1 V. Osimhen · P. Zieliński
  4. 35' Merih Demiral
  5. 35' 1-2 E. Elmas · V. Osimhen
  6. HT1-2
  7. 57' Min-jae Kim
  8. 58' Rasmus Winther Højlund
  9. 63' M. Politano H. Lozano
  10. 64' T. Ndombélé P. Zieliński
  11. 70' D. Zapata R. Højlund
  12. 71' R. Malinovskyi M. Pašalić
  13. 75' G. Simeone V. Osimhen
  14. 81' J. Boga A. Lookman
  15. 81' M. de Roon T. Koopmeiners
  16. 86' B. Soppy H. Hateboer
  17. 90'+3 Rafael Tolói
  18. 90'+2 Joakim Mæhle
  19. 90'+2 Duván Zapata
  20. 90'+3 A. Zerbin E. Elmas
  21. 90'+3 G. Gaetano A. Zambo Anguissa
  22. FT1-2

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 6.3
  2. 2R. Tolói 6.7
  3. 28M. Demiral 6.6
  4. 42G. Scalvini 6.2
  5. 33H. Hateboer ▼ 86' 6.9
  6. 7T. Koopmeiners ▼ 81' 6.6
  7. 13Éderson 7.2
  8. 3J. Mæhle 6.9
  9. 88M. Pašalić ▼ 71' 7.0
  10. 17R. Højlund ▼ 70' 5.7
  11. 11A. Lookman ▼ 81' 7.7

Dự bị 11

  1. 91D. Zapata ▲ 70' 6.7
  2. 18R. Malinovskyi ▲ 71' 6.6
  3. 10J. Boga ▲ 81' 7.0
  4. 15M. de Roon ▲ 81' 6.3
  5. 93B. Soppy ▲ 86' 6.7
  6. 19B. Djimsiti
  7. 5C. Okoli
  8. 21N. Zortea
  9. 57M. Sportiello
  10. 22M. Ruggeri
  11. 31F. Rossi
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 6.9
  3. 3Kim Min-Jae 7.0
  4. 5Juan Jesus 7.0
  5. 17M. Olivera 7.2
  6. 99A. Zambo Anguissa ▼ 90' 6.3
  7. 68S. Lobotka 6.2
  8. 20P. Zieliński ▼ 64' 7.5
  9. 11H. Lozano ▼ 63' 6.2
  10. 9V. Osimhen ▼ 75' 7.6
  11. 7E. Elmas ▼ 90' 7.0

Dự bị 13

  1. 21M. Politano ▲ 63' 6.7
  2. 91T. Ndombélé ▲ 64' 6.7
  3. 18G. Simeone ▲ 75' 6.9
  4. 23A. Zerbin ▲ 90'
  5. 70G. Gaetano ▲ 90'
  6. 55L. Østigård
  7. 59A. Zanoli
  8. 4D. Demme
  9. 81G. Raspadori
  10. 12D. Marfella
  11. 30S. Sirigu
  12. 31K. Zedadka
  13. 6Mário Rui

Thống kê

055
210
47%Kiểm soát bóng53%
16Dứt điểm7
5Trúng đích5
3Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn0
5Phạt góc2
2Việt vị2
10Phạm lỗi9
5Thẻ vàng1
3Cứu thua3
457Chuyền bóng539
362Chuyền chính xác443
79%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

49Trận đấu60
106Ghi được137
59Thủng lưới54
2.16Bàn thắng mỗi trận2.28
12Giữ sạch lưới24
27Trên 2.5 bàn35
46Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu