S.S.C. Napoli
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Atalanta

S.S.C. Napoli vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 2-0 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 0, Atalanta thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 26
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
A. Colombo
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
DWWWL Atalanta
  1. 15' Matteo Ruggeri
  2. 18' Victor Osimhen
  3. 30' Giorgio Scalvini
  4. 44' M. Demiral B. Djimsiti
  5. HT0-0
  6. 46' L. Muriel R. Højlund
  7. 60' K. Kvaratskhelia · V. Osimhen 1-0
  8. 66' E. Elmas M. Politano
  9. 66' T. Ndombélé P. Zieliński
  10. 68' J. Boga M. Pašalić
  11. 69' D. Zappacosta J. Mæhle
  12. 76' Juan Jesus Kim Min-Jae
  13. 77' A. Rrahmani · E. Elmas 2-0
  14. 85' A. Zerbin K. Kvaratskhelia
  15. 85' G. Simeone V. Osimhen
  16. 89' A. Lookman R. Tolói
  17. FT2-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 95P. Gollini 7.3
  2. 22G. Di Lorenzo 7.5
  3. 13A. Rrahmani 7.9
  4. 3Kim Min-Jae ▼ 76' 7.3
  5. 17M. Olivera 7.2
  6. 99A. Zambo Anguissa 7.2
  7. 68S. Lobotka 7.2
  8. 20P. Zieliński ▼ 66' 6.9
  9. 21M. Politano ▼ 66' 7.9
  10. 9V. Osimhen ▼ 85' 6.7
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 85' 8.0

Dự bị 12

  1. 7E. Elmas ▲ 66' 7.2
  2. 91T. Ndombélé ▲ 66' 6.7
  3. 5Juan Jesus ▲ 76' 6.6
  4. 23A. Zerbin ▲ 85' 6.6
  5. 18G. Simeone ▲ 85' 6.3
  6. 1A. Meret
  7. 12D. Marfella
  8. 31K. Zedadka
  9. 19B. Bereszyński
  10. 4D. Demme
  11. 55L. Østigård
  12. 70G. Gaetano
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 6.9
  2. 2R. Tolói ▼ 89' 6.2
  3. 19B. Djimsiti ▼ 44' 7.0
  4. 42G. Scalvini 6.2
  5. 3J. Mæhle ▼ 69' 6.5
  6. 15M. de Roon 6.9
  7. 13Éderson 6.2
  8. 22M. Ruggeri 6.3
  9. 88M. Pašalić ▼ 68' 6.9
  10. 17R. Højlund ▼ 46' 6.7
  11. 91D. Zapata 7.0

Dự bị 10

  1. 28M. Demiral ▲ 44' 6.9
  2. 9L. Muriel ▲ 46' 7.0
  3. 10J. Boga ▲ 68' 6.2
  4. 77D. Zappacosta ▲ 69' 6.7
  5. 11A. Lookman ▲ 89'
  6. 31F. Rossi
  7. 5C. Okoli
  8. 57M. Sportiello
  9. 6J. Palomino
  10. 93B. Soppy

Thống kê

0110
420
60%Kiểm soát bóng40%
18Dứt điểm6
6Trúng đích3
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn0
10Phạt góc4
1Việt vị0
12Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
3Cứu thua4
576Chuyền bóng381
515Chuyền chính xác306
89%Chính xác chuyền80%
1.33Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

60Trận đấu49
137Ghi được106
54Thủng lưới59
2.28Bàn thắng mỗi trận2.16
24Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn27
68Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu