S.S.C. Napoli
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Atalanta

S.S.C. Napoli vs Atalanta

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 0-3 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 6, hòa 0, Atalanta thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
WWLLL S.S.C. Napoli
DWWWL Atalanta
  1. -5' Pasquale Mazzocchi
  2. 10' 0-1 A. Lookman · C. De Ketelaere
  3. 31' 0-2 A. Lookman · C. De Ketelaere
  4. HT0-2
  5. 61' C. Ngonge M. Politano
  6. 62' G. Raspadori B. Gilmour
  7. 65' Sead Kolašinac
  8. 71' David Neres K. Kvaratskhelia
  9. 71' O. Kossounou S. Kolašinac
  10. 76' G. Simeone R. Lukaku
  11. 76' L. Spinazzola M. Olivera
  12. 76' M. Retegui C. De Ketelaere
  13. 76' L. Samardžić A. Lookman
  14. 82' R. Bellanova D. Zappacosta
  15. 82' M. Brescianini M. Pašalić
  16. 90'+4 Berat Djimsiti
  17. 90'+3 Mateo Retegui
  18. 90'+2 0-3 M. Retegui · R. Bellanova
  19. FT0-3

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 5.9
  2. 22G. Di Lorenzo 6.2
  3. 13Amir Rrahmani 6.6
  4. 4A. Buongiorno 7.2
  5. 17M. Olivera ▼ 76' 7.2
  6. 99F. Anguissa 6.5
  7. 6B. Gilmour ▼ 62' 6.2
  8. 8S. McTominay 6.9
  9. 21M. Politano ▼ 61' 6.6
  10. 11R. Lukaku ▼ 76' 6.6
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 71' 6.6

Dự bị 11

  1. 26C. Ngonge ▲ 61' 6.9
  2. 81G. Raspadori ▲ 62' 6.7
  3. 7David Neres ▲ 71' 6.5
  4. 18G. Simeone ▲ 76' 6.3
  5. 37L. Spinazzola ▲ 76' 6.6
  6. 5Juan Jesus
  7. 30P. Mazzocchi
  8. 23A. Zerbin
  9. 14N. Contini
  10. 16Rafa Marín
  11. 25E. Caprile
Atalanta Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi 7.5
  2. 19B. Djimsiti 7.6
  3. 4I. Hien 7.6
  4. 23S. Kolašinac ▼ 71' 6.7
  5. 77D. Zappacosta ▼ 82' 6.6
  6. 15M. de Roon 6.6
  7. 13Éderson 8.0
  8. 22M. Ruggeri 7.3
  9. 8M. Pašalić ▼ 82' 6.3
  10. 17C. De Ketelaere ⇢2 ▼ 76' 8.0
  11. 11A. Lookman ⚽2 ▼ 76' 8.9

Dự bị 13

  1. 3O. Kossounou ▲ 71' 6.7
  2. 32M. Retegui ▲ 76' 7.3
  3. 24L. Samardžić ▲ 76' 6.7
  4. 16R. Bellanova ▲ 82' 7.0
  5. 44M. Brescianini ▲ 82' 6.6
  6. 28Rui Patrício
  7. 6I. Sulemana
  8. 31F. Rossi
  9. 2R. Tolói
  10. 7J. Cuadrado
  11. 27M. Palestra
  12. 5B. Godfrey
  13. 10N. Zaniolo

Thống kê

014
330
50%Kiểm soát bóng50%
13Dứt điểm12
3Trúng đích3
5Chệch đích7
8Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
4Phạt góc3
1Việt vị3
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
0Cứu thua3
0.58Bàn thắng ngăn chặn0.58
540Chuyền bóng545
478Chuyền chính xác469
89%Chính xác chuyền86%
0.77Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu55
77Ghi được109
32Thủng lưới63
1.67Bàn thắng mỗi trận1.98
25Giữ sạch lưới20
22Trên 2.5 bàn32
37Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu