Cagliari Calcio
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Genoa C.F.C.

Cagliari Calcio vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 3-3 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 5, Genoa C.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WLLWW Cagliari Calcio
WLLLD Genoa C.F.C.
  1. 9' Brooke Norton-Cuffy
  2. 18' 0-1 Vitinha · L. Colombo
  3. 33' G. Borrelli · M. Palestra 1-1
  4. 41' 1-2 L. Ostigard · M. Thorsby
  5. 43' S. Esposito · A. Deiola 2-2
  6. 44' Alessandro Deiola
  7. HT2-2
  8. 46' Matteo Prati
  9. 57' R. Idrissi M. Felici
  10. 57' M. Adopo M. Prati
  11. 60' G. Borrelli · G. Zappa 3-2
  12. 68' Albert Grønbæk
  13. 68' A. Gronbaek M. Thorsby
  14. 71' L. Pavoletti G. Borrelli
  15. 71' Z. Luvumbo S. Esposito
  16. 76' G. Gaetano A. Deiola
  17. 78' C. Ekuban Vitinha
  18. 78' V. Carboni A. Marcandalli
  19. 82' Sebastiano Luperto
  20. 83' 3-3 A. Martin
  21. 86' Yerry Mina
  22. 88' P. Masini R. Malinovskyi
  23. 88' M. E. Ellertsson L. Colombo
  24. 90'+3 Brooke Norton-Cuffy
  25. 90'+3 Brooke Norton-Cuffy
  26. FT3-3

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Fabio Pisacane
  1. 1E. Caprile 7.0
  2. 28G. Zappa 6.9
  3. 26Y. Mina 5.9
  4. 6S. Luperto 6.5
  5. 17M. Felici ▼ 57' 6.3
  6. 14A. Deiola ▼ 76' 6.3
  7. 16M. Prati ▼ 57' 6.2
  8. 90M. Folorunsho 6.5
  9. 2M. Palestra 7.3
  10. 94S. Esposito ▼ 71' 7.6
  11. 29G. Borrelli ⚽2 ▼ 71' 8.9

Dự bị 15

  1. 24G. Ciocci
  2. 31B. Radunovic
  3. 3R. Idrissi ▲ 57' 6.2
  4. 8M. Adopo ▲ 57' 6.3
  5. 9S. Kilicsoy
  6. 10G. Gaetano ▲ 76' 6.7
  7. 15J. Rodriguez
  8. 18A. Di Pardo
  9. 20M. Rog
  10. 21N. Cavuoti
  11. 23N. Pintus
  12. 27J. Liteta
  13. 30L. Pavoletti ▲ 71' 6.2
  14. 33A. Obert
  15. 77Z. Luvumbo ▲ 71' 6.5
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Patrick Donalé Vieira
  1. 1N. Leali 6.5
  2. 27A. Marcandalli ▼ 78' 6.5
  3. 5L. Ostigard 8.2
  4. 22J. Vasquez 6.7
  5. 15B. Norton-Cuffy 6.5
  6. 17R. Malinovskyi ▼ 88' 6.3
  7. 32M. Frendrup 6.9
  8. 2M. Thorsby ▼ 68' 6.6
  9. 3A. Martin 7.9
  10. 29L. Colombo ▼ 88' 7.2
  11. 9Vitinha ▼ 78' 8.9

Dự bị 13

  1. 31B. Siegrist
  2. 39D. Sommariva
  3. 20S. Sabelli
  4. 34S. Otoa
  5. 8N. Stanciu
  6. 11A. Gronbaek ▲ 68' 6.5
  7. 73P. Masini ▲ 88' 6.3
  8. 77M. E. Ellertsson ▲ 88' 6.7
  9. 18C. Ekuban ▲ 78' 6.6
  10. 21J. Ekhator
  11. 23V. Carboni ▲ 78' 6.5
  12. 40S. Fini
  13. 76L. Venturino

Thống kê

046
231
50%Kiểm soát bóng50%
11Dứt điểm13
5Trúng đích8
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
6Phạt góc2
0Việt vị4
22Phạm lỗi16
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua2
-0.51Bàn thắng ngăn chặn-0.51
343Chuyền bóng363
255Chuyền chính xác305
74%Chính xác chuyền84%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

46Trận đấu43
51Ghi được52
62Thủng lưới60
1.11Bàn thắng mỗi trận1.21
10Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu