Genoa C.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Cagliari Calcio

Genoa C.F.C. vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-2 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 4, hòa 5, Cagliari Calcio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 13
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
WLLLD Genoa C.F.C.
WLLWW Cagliari Calcio
  1. 7' Yerry Mina
  2. 8' 0-1 R. Marin11m
  3. 12' M. Frendrup 1-1
  4. HT1-1
  5. 59' F. Miretti · M. Thorsby 2-1
  6. 64' L. Pavoletti N. Zortea
  7. 64' A. Obert T. Augello
  8. 66' Răzvan Marin
  9. 68' Junior Messias S. Sabelli
  10. 68' A. Makoumbou R. Marin
  11. 76' A. Deiola M. Adopo
  12. 76' N. Viola G. Gaetano
  13. 77' J. Vásquez F. Miretti
  14. 77' A. Vogliacco A. Zanoli
  15. 79' Aarón Martín
  16. 87' Mattia Bani
  17. 88' 2-2 R. Piccoli11m
  18. 89' Vítinha Aarón Martín
  19. 89' M. Balotelli A. Pinamonti
  20. 90'+4 Nicolas Viola
  21. 90'+3 Nicolas Viola
  22. FT2-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-5-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali 7.5
  2. 20S. Sabelli ▼ 68' 6.7
  3. 13M. Bani 6.3
  4. 33A. Matturro 6.5
  5. 3Aarón Martín ▼ 89' 6.7
  6. 59A. Zanoli ▼ 77' 7.5
  7. 2M. Thorsby 7.2
  8. 47M. Badelj 7.7
  9. 32M. Frendrup 7.9
  10. 23F. Miretti ▼ 77' 7.6
  11. 19A. Pinamonti ▼ 89' 7.2

Dự bị 15

  1. 10Junior Messias ▲ 68' 6.9
  2. 22J. Vásquez ▲ 77' 6.0
  3. 14A. Vogliacco ▲ 77' 6.3
  4. 9Vítinha ▲ 89'
  5. 45M. Balotelli ▲ 89'
  6. 72F. Melegoni
  7. 15B. Norton-Cuffy
  8. 73P. Masini
  9. 55F. Accornero
  10. 11G. Pereiro
  11. 95P. Gollini
  12. 30D. Ankeye
  13. 8E. Bohinen
  14. 39D. Sommariva
  15. 27A. Marcandalli
Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Nicola
  1. 71A. Sherri 7.5
  2. 28G. Zappa 6.9
  3. 26Y. Mina 7.5
  4. 6S. Luperto 5.9
  5. 3T. Augello ▼ 64' 6.7
  6. 8M. Adopo ▼ 76' 6.6
  7. 18R. Marin ▼ 68' 7.5
  8. 19N. Zortea ▼ 64' 6.5
  9. 70G. Gaetano ▼ 76' 6.7
  10. 77Zito Luvumbo 6.6
  11. 91R. Piccoli 7.5

Dự bị 15

  1. 30L. Pavoletti ▲ 64' 6.7
  2. 33A. Obert ▲ 64' 6.9
  3. 29A. Makoumbou ▲ 68' 7.0
  4. 14A. Deiola ▲ 76' 6.7
  5. 10N. Viola ▲ 76' 6.7
  6. 97M. Felici
  7. 1G. Ciocci
  8. 9G. Lapadula
  9. 23M. Wieteska
  10. 37Paulo Azzi
  11. 24J. Palomino
  12. 21J. Jankto
  13. 80K. Mutandwa
  14. 16M. Prati
  15. 22S. Scuffet

Thống kê

026
820
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm17
6Trúng đích6
8Chệch đích8
17Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn3
6Phạt góc8
2Việt vị1
11Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
4Cứu thua4
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
439Chuyền bóng404
365Chuyền chính xác324
83%Chính xác chuyền80%
1.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
47Ghi được49
56Thủng lưới66
1.07Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu