Cagliari Calcio
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Genoa C.F.C.

Cagliari Calcio vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 2-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 5, Genoa C.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WLLWW Cagliari Calcio
WLLLD Genoa C.F.C.
  1. 28' Ruslan Malinovskyi
  2. HT0-0
  3. 46' N. Viola M. Mancosu
  4. 46' G. Zappa P. Hatzidiakos
  5. 48' N. Viola · G. Oristanio 1-0
  6. 51' 1-1 A. Guðmundsson
  7. 59' M. Thorsby K. Strootman
  8. 59' G. Puşcaş M. Badelj
  9. 64' A. Petagna G. Oristanio
  10. 66' R. Haps Aarón Martín
  11. 69' G. Zappa · A. Petagna 2-1
  12. 71' Edoardo Goldaniga
  13. 71' Albert Guðmundsson
  14. 78' Paulo Azzi J. Jankto
  15. 84' C. Ekuban R. Malinovskyi
  16. 90'+7 Simone Scuffet
  17. 90'+3 Nicolas Viola
  18. 90'+1 Andrea Petagna
  19. 90'+6 A. Obert T. Augello
  20. FT2-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: C. Ranieri
  1. 22S. Scuffet 6.7
  2. 3E. Goldaniga 6.3
  3. 4A. Dossena 7.2
  4. 17P. Hatzidiakos ▼ 46' 6.9
  5. 27T. Augello ▼ 90' 7.0
  6. 29A. Makoumbou 6.6
  7. 16M. Prati 6.9
  8. 21J. Jankto ▼ 78' 6.7
  9. 5M. Mancosu ▼ 46' 6.2
  10. 19G. Oristanio ▼ 64' 7.2
  11. 77Zito Luvumbo 6.5

Dự bị 15

  1. 10N. Viola ▲ 46' 7.0
  2. 28G. Zappa ▲ 46' 7.2
  3. 32A. Petagna ▲ 64' 6.9
  4. 37Paulo Azzi ▲ 78' 6.6
  5. 33A. Obert ▲ 90'
  6. 18S. Aresti
  7. 23M. Wieteska
  8. 38J. Desogus
  9. 20G. Pereiro
  10. 30L. Pavoletti
  11. 61E. Shomurodov
  12. 1B. Radunović
  13. 25I. Sulemana
  14. 9G. Lapadula
  15. 14A. Deiola
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 1Josep Martínez 6.3
  2. 4K. De Winter 6.9
  3. 5R. Drăgușin 6.7
  4. 22J. Vásquez 7.0
  5. 20S. Sabelli 6.7
  6. 32M. Frendrup 6.3
  7. 47M. Badelj ▼ 59' 6.5
  8. 8K. Strootman ▼ 59' 6.9
  9. 3Aarón Martín ▼ 66' 6.6
  10. 17R. Malinovskyi ▼ 84' 6.5
  11. 11A. Guðmundsson 7.7

Dự bị 12

  1. 2M. Thorsby ▲ 59' 6.9
  2. 37G. Puşcaş ▲ 59' 6.2
  3. 55R. Haps ▲ 66' 6.2
  4. 18C. Ekuban ▲ 84' 6.3
  5. 33A. Matturro
  6. 25B. Kutlu
  7. 99P. Galdames
  8. 39D. Sommariva
  9. 40S. Fini
  10. 16N. Leali
  11. 14A. Vogliacco
  12. 36S. Hefti

Thống kê

041
120
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm8
4Trúng đích2
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
1Phạt góc1
5Việt vị2
14Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
1Cứu thua2
348Chuyền bóng518
258Chuyền chính xác404
74%Chính xác chuyền78%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.05

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu45
59Ghi được53
77Thủng lưới60
1.28Bàn thắng mỗi trận1.18
7Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn20
43Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu