Cagliari Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Genoa C.F.C.

Cagliari Calcio vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 5, Genoa C.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 28
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WLLWW Cagliari Calcio
WLLLD Genoa C.F.C.
  1. 18' N. Viola · R. Piccoli 1-0
  2. 31' T. Augello F. Coman
  3. HT1-0
  4. 46' A. Zanoli B. Norton-Cuffy
  5. 47' 1-1 M. Cornet · C. Ekuban
  6. 48' Milan Badelj
  7. 52' P. Masini M. Badelj
  8. 52' A. Pinamonti C. Ekuban
  9. 60' Alessandro Deiola
  10. 61' M. Prati A. Makoumbou
  11. 61' G. Gaetano N. Viola
  12. 65' Patrizio Masini
  13. 66' A. Matturro J. Ekhator
  14. 75' R. Malinovskyi M. Cornet
  15. 78' M. Adopo A. Deiola
  16. 78' L. Pavoletti A. Obert
  17. 90' Leonardo Pavoletti
  18. FT1-1

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Nicola
  1. 25E. Caprile 6.5
  2. 28G. Zappa 6.3
  3. 26Y. Mina 7.2
  4. 6S. Luperto 6.3
  5. 33A. Obert ▼ 78' 6.9
  6. 29A. Makoumbou ▼ 61' 6.5
  7. 14A. Deiola ▼ 78' 6.3
  8. 19N. Zortea 6.3
  9. 10N. Viola ▼ 61' 7.0
  10. 9F. Coman ▼ 31' 6.9
  11. 91R. Piccoli 7.3

Dự bị 12

  1. 3T. Augello ▲ 31' 6.6
  2. 16M. Prati ▲ 61' 6.7
  3. 70G. Gaetano ▲ 61' 6.6
  4. 8M. Adopo ▲ 78' 6.3
  5. 30L. Pavoletti ▲ 78' 6.6
  6. 80K. Mutandwa
  7. 71A. Sherri
  8. 18R. Marin
  9. 1G. Ciocci
  10. 97M. Felici
  11. 21J. Jankto
  12. 24J. Palomino
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali 6.3
  2. 15B. Norton-Cuffy ▼ 46' 6.2
  3. 4K. De Winter 7.2
  4. 22J. Vásquez 7.2
  5. 3Aarón Martín 7.7
  6. 32M. Frendrup 6.7
  7. 47M. Badelj ▼ 52' 6.9
  8. 21J. Ekhator ▼ 66' 6.9
  9. 23F. Miretti 7.2
  10. 70M. Cornet ▼ 75' 7.2
  11. 18C. Ekuban ▼ 52' 6.7

Dự bị 12

  1. 59A. Zanoli ▲ 46' 6.2
  2. 73P. Masini ▲ 52' 6.7
  3. 19A. Pinamonti ▲ 52' 6.6
  4. 33A. Matturro ▲ 66' 6.7
  5. 17R. Malinovskyi ▲ 75' 6.6
  6. 20S. Sabelli
  7. 34S. Otoa
  8. 30H. Cuenca
  9. 76L. Venturino
  10. 31B. Siegrist
  11. 39D. Sommariva
  12. 5J. Onana

Thống kê

022
520
47%Kiểm soát bóng53%
9Dứt điểm8
1Trúng đích2
6Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
2Phạt góc5
1Việt vị2
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
1Cứu thua0
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
379Chuyền bóng428
268Chuyền chính xác328
71%Chính xác chuyền77%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu44
49Ghi được47
66Thủng lưới56
1.11Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn18
29Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu