Cagliari Calcio vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 2-3 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 1, hòa 5, Genoa C.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 3
- Sân vận động
- Unipol Domus, Cagliari
- Trọng tài
- L. Pairetto
- Phong độ
- WLLWW Cagliari Calcio
- WLLLD Genoa C.F.C.
- 11' Davide Biraschi
- 15' Stefano Sabelli
- 16' João Pedro11m 1-0
- 35' Luca Ceppitelli
- HT1-0
- 46' ▲ M. Cáceres ▼ S. Walukiewicz
- 46' ▲ Y. Kallon ▼ S. Sabelli
- 46' ▲ Z. Vanheusden ▼ D. Biraschi
- 46' ▲ M. Fares ▼ S. Sturaro
- 54' ▲ N. Nández ▼ A. Grassi
- 56' L. Ceppitelli · R. Marin 2-0
- 58' Yayah Kallon
- 59' 2-1 M. Destro · A. Cambiaso
- 60' ▲ C. Ekuban ▼ G. Pandev
- 62' João Pedro
- 65' ▲ Diego Farias ▼ K. Baldé
- 65' ▲ R. Bellanova ▼ G. Zappa
- 69' 2-2 M. Fares · N. Rovella
- 78' 2-3 M. Fares · A. Cambiaso
- 82' ▲ G. Pereiro ▼ A. Carboni
- 84' ▲ V. Behrami ▼ M. Destro
- FT2-3
Đội hình
- 28A. Cragno 5.6
- 23L. Ceppitelli ⚽ 7.0
- 29Dalbert Henrique 7.0
- 40S. Walukiewicz ▼ 46' 6.7
- 25G. Zappa ▼ 65' 6.2
- 44A. Carboni ▼ 82' 6.3
- 27A. Grassi ▼ 54' 6.7
- 8R. Marin ⇢ 6.6
- 14A. Deiola 6.9
- 10João Pedro ⚽ 6.9
- 9K. Baldé ▼ 65' 6.9
Dự bị 12
- 4M. Cáceres ▲ 46' 6.2
- 18N. Nández ▲ 54' 6.5
- 17Diego Farias ▲ 65' 6.7
- 12R. Bellanova ▲ 65' 6.2
- 20G. Pereiro ▲ 82' 6.9
- 22C. Lykogiannis
- 31B. Radunović
- 15G. Altare
- 26N. Cavuoti
- 1S. Aresti
- 21C. Oliva
- 30L. Pavoletti
- 57S. Sirigu 6.3
- 4D. Criscito 6.9
- 52N. Maksimović 6.6
- 2S. Sabelli ▼ 46' 6.0
- 14D. Biraschi ▼ 46' 6.2
- 50A. Cambiaso ⇢2 7.9
- 27S. Sturaro ▼ 46' 6.7
- 94A. Touré 6.9
- 65N. Rovella ⇢ 7.7
- 19G. Pandev ▼ 60' 6.2
- 23M. Destro ⚽ ▼ 84' 7.2
Dự bị 12
- 91Y. Kallon ▲ 46' 6.3
- 3Z. Vanheusden ▲ 46' 6.5
- 93M. Fares ⚽2 ▲ 46' 8.5
- 20C. Ekuban ▲ 60' 6.7
- 11V. Behrami ▲ 84' 6.3
- 10F. Melegoni
- 33Hernani
- 22F. Marchetti
- 1A. Šemper
- 15J. Vásquez
- 18P. Ghiglione
- 90M. Portanova
Thống kê
02⚑2
⚑630
52%Kiểm soát bóng48%
9Dứt điểm11
3Trúng đích3
4Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn4
2Phạt góc6
1Việt vị2
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
0Cứu thua1
490Chuyền bóng439
400Chuyền chính xác369
82%Chính xác chuyền84%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu45
47Ghi được45
75Thủng lưới72
1.04Bàn thắng mỗi trận1
5Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai23