Torino F.C. vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-3 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 2, Atalanta thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- WWWLL Atalanta
- 10' ▲ R. Bellanova ▼ N. Zalewski
- 27' ▲ H. Ahanor ▼ I. Hien
- 30' 0-1 N. Krstovic · L. Samardzic
- 34' 0-2 K. Sulemana · D. Zappacosta
- 38' 0-3 N. Krstovic · K. Sulemana
- HT0-3
- 46' ▲ C. Adams ▼ Z. Aboukhlal
- 46' ▲ C. Casadei ▼ I. Ilic
- 46' ▲ A. Tameze ▼ G. Maripan
- 69' ▲ D. Zapata ▼ G. Simeone
- 72' Saúl Coco
- 81' ▲ F. Anjorin ▼ N. Vlasic
- 86' ▲ D. Maldini ▼ N. Krstovic
- 87' ▲ Y. Musah ▼ M. De Roon
- 87' ▲ A. Lookman ▼ K. Sulemana
- FT0-3
Đội hình
- 81F. Israel 6.3
- 23S. Coco 6.7
- 13G. Maripan ▼ 46' 5.9
- 44A. Ismajli 6.5
- 20V. Lazaro 7.7
- 8I. Ilic ▼ 46' 6.2
- 32K. Asllani 6.9
- 34C. Biraghi 6.3
- 7Z. Aboukhlal ▼ 46' 6.5
- 10N. Vlasic ▼ 81' 6.9
- 18G. Simeone ▼ 69' 6.6
Dự bị 14
- 1A. Paleari
- 71M. Popa
- 6E. Ilkhan
- 14F. Anjorin ▲ 81' 6.6
- 16M. Pedersen
- 19C. Adams ▲ 46' 6.2
- 21A. Dembele
- 22C. Casadei ▲ 46' 6.9
- 25N. Nkounkou
- 26C. Ngonge
- 61A. Tameze ▲ 46' 6.7
- 66G. Gineitis
- 91D. Zapata ▲ 69' 5.2
- 92A. Njie
- 29M. Carnesecchi 9.2
- 3O. Kossounou 6.9
- 4I. Hien ▼ 27' 7.3
- 19B. Djimsiti 7.3
- 77D. Zappacosta ⇢ 6.6
- 15M. De Roon ▼ 87' 7.7
- 8M. Pasalic 7.7
- 59N. Zalewski ▼ 10' 6.7
- 10L. Samardzic ⇢ 7.2
- 7K. Sulemana ⚽ ⇢ ▼ 87' 7.6
- 90N. Krstovic ⚽2 ▼ 86' 8.3
Dự bị 10
- 31F. Rossi
- 57M. Sportiello
- 6Y. Musah ▲ 87'
- 11A. Lookman ▲ 87'
- 16R. Bellanova ▲ 10' 6.6
- 40R. Obric
- 44M. Brescianini
- 47L. Bernasconi
- 69H. Ahanor ▲ 27' 7.3
- 70D. Maldini ▲ 86' 6.3
Thống kê
00⚑1
⚑000
39%Kiểm soát bóng61%
11Dứt điểm9
5Trúng đích5
3Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
1Phạt góc0
1Việt vị0
11Phạm lỗi9
2Cứu thua5
1.28Bàn thắng ngăn chặn1.28
386Chuyền bóng617
324Chuyền chính xác541
84%Chính xác chuyền88%
1.20Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.64
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
45Trận đấu58
55Ghi được81
72Thủng lưới69
1.22Bàn thắng mỗi trận1.4
14Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai52