Atalanta
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Torino F.C.

Atalanta vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 3-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 1 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 6, hòa 2, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 4
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Trọng tài
M. Di Bello
Phong độ
WWWLL Atalanta
LLLWL Torino F.C.
  1. 19' Ola Aina
  2. 37' R. Højlund D. Zapata
  3. 41' Davide Zappacosta
  4. 45'+4 T. Koopmeiners11m 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' Alessandro Buongiorno
  7. 46' N. Zortea D. Zappacosta
  8. 46' M. Vojvoda O. Aina
  9. 47' T. Koopmeiners · B. Soppy 2-0
  10. 58' A. Lookman Éderson
  11. 67' P. Pellegri A. Sanabria
  12. 76' N. Radonjić D. Seck
  13. 77' 2-1 N. Vlašić
  14. 80' M. Ruggeri R. Tolói
  15. 80' R. Malinovskyi M. Pašalić
  16. 82' Nikola Vlašić
  17. 84' T. Koopmeiners11m 3-1
  18. FT3-1

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 1J. Musso 6.6
  2. 2R. Tolói ▼ 80' 6.5
  3. 28M. Demiral 7.5
  4. 5C. Okoli 6.0
  5. 93B. Soppy 7.2
  6. 7T. Koopmeiners ⚽3 9.6
  7. 15M. de Roon 6.7
  8. 77D. Zappacosta ▼ 46' 6.7
  9. 88M. Pašalić ▼ 80' 6.3
  10. 13Éderson ▼ 58' 6.9
  11. 91D. Zapata ▼ 37' 6.2

Dự bị 11

  1. 17R. Højlund ▲ 37' 6.5
  2. 21N. Zortea ▲ 46' 5.9
  3. 11A. Lookman ▲ 58' 6.9
  4. 22M. Ruggeri ▲ 80' 6.9
  5. 18R. Malinovskyi ▲ 80' 6.3
  6. 3J. Mæhle
  7. 57M. Sportiello
  8. 33H. Hateboer
  9. 42G. Scalvini
  10. 31F. Rossi
  11. 9L. Muriel
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 6.2
  2. 26K. Djidji 6.3
  3. 4A. Buongiorno 6.6
  4. 13R. Rodríguez 6.3
  5. 19V. Lazaro 6.2
  6. 10S. Lukić 6.7
  7. 77K. Linetty 7.2
  8. 34O. Aina ▼ 46' 6.0
  9. 23D. Seck ▼ 76' 7.5
  10. 16N. Vlašić 8.0
  11. 9A. Sanabria ▼ 67' 6.3

Dự bị 11

  1. 27M. Vojvoda ▲ 46' 6.2
  2. 11P. Pellegri ▲ 67' 6.5
  3. 49N. Radonjić ▲ 76' 6.3
  4. 2B. Bayeye
  5. 89L. Gemello
  6. 3P. Schuurs
  7. 14E. İlkhan
  8. 21M. Adopo
  9. 6D. Zima
  10. 36M. Garbett
  11. 73M. Fiorenza

Thống kê

017
230
41%Kiểm soát bóng59%
12Dứt điểm8
5Trúng đích2
5Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
7Phạt góc2
5Việt vị3
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
353Chuyền bóng528
254Chuyền chính xác424
72%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

49Trận đấu52
106Ghi được65
59Thủng lưới50
2.16Bàn thắng mỗi trận1.25
12Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn19
46Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu