Torino F.C. vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 2, Atalanta thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 32
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Trọng tài
- J. Sacchi
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- WWWLL Atalanta
- 31' Ricardo Rodríguez
- 34' 0-1 D. Zappacosta · G. Scalvini
- HT0-1
- 46' ▲ N. Vlašić ▼ Y. Karamoh
- 52' ▲ D. Zapata ▼ R. Højlund
- 53' ▲ J. Boga ▼ M. Pašalić
- 62' ▲ M. Vojvoda ▼ R. Rodríguez
- 62' ▲ S. Ricci ▼ K. Linetty
- 66' ▲ J. Palomino ▼ G. Scalvini
- 75' A. Sanabria 1-1
- 80' ▲ L. Muriel ▼ Éderson
- 81' José Luis Palomino
- 86' ▲ W. Singo ▼ V. Lazaro
- 88' 1-2 D. Zapata · D. Zappacosta
- 89' ▲ P. Pellegri ▼ A. Sanabria
- FT1-2
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić 6.9
- 26K. Djidji 6.7
- 3P. Schuurs 6.9
- 4A. Buongiorno 6.5
- 19V. Lazaro ▼ 86' 6.3
- 77K. Linetty ▼ 62' 6.6
- 8I. Ilić 6.6
- 13R. Rodríguez ▼ 62' 6.9
- 59A. Miranchuk 6.9
- 7Y. Karamoh ▼ 46' 6.5
- 9A. Sanabria ⚽ ▼ 89' 7.5
Dự bị 12
- 16N. Vlašić ▲ 46' 6.3
- 27M. Vojvoda ▲ 62' 6.2
- 28S. Ricci ▲ 62' 6.7
- 17W. Singo ▲ 86' 6.2
- 11P. Pellegri ▲ 89'
- 23D. Seck
- 21M. Adopo
- 73M. Fiorenza
- 2B. Bayeye
- 5A. Gravillon
- 89L. Gemello
- 66G. Gineitis
- 57M. Sportiello 6.6
- 2R. Tolói 6.9
- 19B. Djimsiti 7.0
- 42G. Scalvini ⇢ ▼ 66' 7.2
- 3J. Mæhle 6.9
- 15M. de Roon 6.7
- 13Éderson ▼ 80' 6.9
- 77D. Zappacosta ⚽ ⇢ 8.6
- 7T. Koopmeiners 6.9
- 88M. Pašalić ▼ 53' 6.3
- 17R. Højlund ▼ 52' 6.6
Dự bị 8
- 91D. Zapata ⚽ ▲ 52' 6.9
- 10J. Boga ▲ 53' 7.2
- 6J. Palomino ▲ 66' 6.5
- 9L. Muriel ▲ 80' 6.6
- 43L. Bernasconi
- 28M. Demiral
- 31F. Rossi
- 1J. Musso
Thống kê
01⚑3
⚑310
62%Kiểm soát bóng38%
4Dứt điểm9
4Trúng đích5
0Chệch đích4
1Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn0
3Phạt góc3
2Việt vị2
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
3Cứu thua3
617Chuyền bóng382
534Chuyền chính xác304
87%Chính xác chuyền80%
0.27Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
52Trận đấu49
65Ghi được106
50Thủng lưới59
1.25Bàn thắng mỗi trận2.16
19Giữ sạch lưới12
19Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai46