Atalanta
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Torino F.C.

Atalanta vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Atalanta 3-0 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 26 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atalanta thắng 6, hòa 2, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Gewiss Stadium, Bergamo
Phong độ
WWWLL Atalanta
LLLWL Torino F.C.
  1. 26' G. Scamacca · C. De Ketelaere 1-0
  2. 43' A. Lookman 2-0
  3. HT2-0
  4. 58' Karol Linetty
  5. 62' I. Hien B. Djimsiti
  6. 63' M. Ruggeri E. Holm
  7. 63' A. Sanabria P. Pellegri
  8. 71' V. Lazaro R. Bellanova
  9. 71' M. Pašalić11m 3-0
  10. 72' M. Lovato A. Tameze
  11. 73' E. Touré G. Scamacca
  12. 73' Aleksey Miranchuk C. De Ketelaere
  13. 77' Isak Hien
  14. 85' D. Okereke D. Zapata
  15. 85' Z. Savva K. Linetty
  16. 86' F. Rossi M. Carnesecchi
  17. FT3-0

Đội hình

Atalanta Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: G. Gasperini
  1. 29M. Carnesecchi ▼ 86' 6.6
  2. 2R. Tolói 6.9
  3. 19B. Djimsiti ▼ 62' 7.0
  4. 42G. Scalvini 7.3
  5. 3E. Holm ▼ 63' 7.7
  6. 8M. Pašalić 7.6
  7. 7T. Koopmeiners 7.3
  8. 77D. Zappacosta 7.3
  9. 11A. Lookman 8.2
  10. 17C. De Ketelaere ▼ 73' 7.7
  11. 90G. Scamacca ▼ 73' 7.5

Dự bị 12

  1. 4I. Hien ▲ 62' 6.7
  2. 22M. Ruggeri ▲ 63' 6.6
  3. 10E. Touré ▲ 73' 6.3
  4. 59Aleksey Miranchuk ▲ 73' 6.9
  5. 31F. Rossi ▲ 86' 6.9
  6. 44L. Mendicino
  7. 43G. Bonfanti
  8. 1J. Musso
  9. 54Siren Diao
  10. 13Éderson
  11. 20M. Bakker
  12. 25M. Adopo
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: I. Juric
  1. 1L. Gemello 6.5
  2. 61A. Tameze ▼ 72' 6.0
  3. 4A. Buongiorno 6.7
  4. 5A. Masina 6.2
  5. 19R. Bellanova ▼ 71' 7.2
  6. 77K. Linetty ▼ 85' 6.7
  7. 8I. Ilić 7.3
  8. 27M. Vojvoda 6.3
  9. 28S. Ricci 6.7
  10. 11P. Pellegri ▼ 63' 6.2
  11. 91D. Zapata ▼ 85' 6.7

Dự bị 14

  1. 9A. Sanabria ▲ 63' 6.6
  2. 20V. Lazaro ▲ 71' 7.0
  3. 6M. Lovato ▲ 72' 6.6
  4. 21D. Okereke ▲ 85' 6.3
  5. 79Z. Savva ▲ 85' 6.7
  6. 65P. Passador
  7. 80C. Bianay Balcot
  8. 15S. Sazonov
  9. 13R. Rodríguez
  10. 30Jonathan Silva
  11. 17U. Kabić
  12. 26K. Djidji
  13. 71M. Popa
  14. 81A. Ciammaglichella

Thống kê

012
510
40%Kiểm soát bóng60%
18Dứt điểm8
7Trúng đích1
8Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
2Phạt góc5
1Việt vị3
18Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
1Cứu thua4
0.47Bàn thắng ngăn chặn0.47
368Chuyền bóng558
306Chuyền chính xác498
83%Chính xác chuyền89%
2.62Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

63Trận đấu44
132Ghi được44
60Thủng lưới42
2.1Bàn thắng mỗi trận1
26Giữ sạch lưới20
41Trên 2.5 bàn16
63Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu