Torino F.C. vs Atalanta
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 1-2 Atalanta tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 2, Atalanta thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Trọng tài
- D. Chiffi
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- WWWLL Atalanta
- 6' 0-1 L. Muriel · J. Iličić
- 23' Merih Demiral
- HT0-1
- 46' ▲ T. Rincón ▼ S. Lukić
- 52' Tomás Rincón
- 56' ▲ A. Miranchuk ▼ J. Iličić
- 56' ▲ S. Lammers ▼ L. Muriel
- 65' ▲ A. Belotti ▼ A. Sanabria
- 71' Bremer
- 74' ▲ S. Verdi ▼ M. Pjaca
- 74' ▲ A. Izzo ▼ Bremer
- 76' ▲ G. Pezzella ▼ R. Malinovskyi
- 79' A. Belotti · K. Linetty 1-1
- 81' Juan Musso
- 83' ▲ M. Lovato ▼ M. Demiral
- 83' ▲ R. Piccoli ▼ R. Gosens
- 90'+3 1-2 R. Piccoli · M. Pašalić
- FT1-2
Đội hình
- 32V. Savić 5.9
- 13R. Rodríguez 6.9
- 26K. Djidji 6.6
- 34O. Aina 6.9
- 3Bremer ▼ 74' 7.5
- 17W. Singo 6.2
- 77K. Linetty ⇢ 7.0
- 10S. Lukić ▼ 46' 6.6
- 38R. Mandragora 6.9
- 11M. Pjaca ▼ 74' 6.3
- 19A. Sanabria ▼ 65' 7.3
Dự bị 12
- 88T. Rincón ▲ 46' 6.5
- 9A. Belotti ⚽ ▲ 65' 7.5
- 24S. Verdi ▲ 74' 6.9
- 5A. Izzo ▲ 74' 6.5
- 6J. Segre
- 99A. Buongiorno
- 70M. Warming
- 27M. Vojvoda
- 89L. Gemello
- 23N. Rauti
- 8D. Baselli
- 1E. Berisha
- 1J. Musso 7.3
- 6J. Palomino 7.9
- 19B. Djimsiti 6.6
- 8R. Gosens ▼ 83' 6.9
- 28M. Demiral ▼ 83' 6.5
- 3J. Mæhle 6.2
- 72J. Iličić ⇢ ▼ 56' 7.3
- 88M. Pašalić ⇢ 7.9
- 18R. Malinovskyi ▼ 76' 7.0
- 32M. Pessina 7.3
- 9L. Muriel ⚽ ▼ 56' 7.2
Dự bị 10
- 59A. Miranchuk ▲ 56' 6.2
- 7S. Lammers ▲ 56' 6.5
- 13G. Pezzella ▲ 76' 6.5
- 66M. Lovato ▲ 83' 6.6
- 99R. Piccoli ⚽ ▲ 83' 7.2
- 60J. Da Riva
- 31F. Rossi
- 42G. Scalvini
- 57M. Sportiello
- 4B. Šutalo
Thống kê
02⚑5
⚑120
48%Kiểm soát bóng52%
21Dứt điểm7
8Trúng đích2
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
11Sút ngoài vòng cấm2
8Bị chặn4
5Phạt góc1
17Phạm lỗi13
2Thẻ vàng2
0Cứu thua6
380Chuyền bóng418
279Chuyền chính xác298
73%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 69 - 31 | +38 | 86 | |
| 2 | 38 | 84 - 32 | +52 | 84 | |
| 3 | 38 | 74 - 31 | +43 | 79 | |
| 4 | 38 | 57 - 37 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 77 - 58 | +19 | 64 | |
| 6 | 38 | 59 - 43 | +16 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 51 | +8 | 62 | |
| 8 | 38 | 65 - 48 | +17 | 59 | |
| 9 | 38 | 65 - 59 | +6 | 53 | |
| 10 | 38 | 46 - 41 | +5 | 50 | |
| 11 | 38 | 64 - 66 | -2 | 50 | |
| 12 | 38 | 61 - 58 | +3 | 47 | |
| 13 | 38 | 44 - 55 | -11 | 46 | |
| 14 | 38 | 50 - 70 | -20 | 41 | |
| 15 | 38 | 46 - 63 | -17 | 36 | |
| 16 | 38 | 41 - 71 | -30 | 36 | |
| 17 | 38 | 33 - 78 | -45 | 31 | |
| 18 | 38 | 34 - 68 | -34 | 30 | |
| 19 | 38 | 27 - 60 | -33 | 28 | |
| 20 | 38 | 34 - 69 | -35 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
44Trận đấu57
59Ghi được102
46Thủng lưới78
1.34Bàn thắng mỗi trận1.79
12Giữ sạch lưới14
19Trên 2.5 bàn35
32Hiệp hai50