Udinese Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

Udinese Calcio vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 5, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 33' Iker Bravo
  2. HT0-0
  3. 53' T. Kristensen · S. Lovric 1-0
  4. 61' O. Zarraga S. Lovric
  5. 61' V. Bayo I. Bravo
  6. 66' A. Harroui C. Niasse
  7. 66' D. Mosquera A. Sarr
  8. 70' Keinan Davis
  9. 72' R. Belghali D. Bradaric
  10. 73' 1-1 S. Serdar · Giovane
  11. 74' J. Piotrowski K. Davis
  12. 79' H. Kamara J. Zemura
  13. 82' D. Oyegoke F. Cham
  14. 82' E. Ebosse S. Serdar
  15. 85' Enzo Ebosse
  16. 88' Nicolò Bertola
  17. 90'+3 Rafik Belghali
  18. FT1-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Kosta Runjaić
  1. 90R. Sava 7.6
  2. 13N. Bertola 7.0
  3. 31T. Kristensen 8.6
  4. 28O. Solet 7.2
  5. 19K. Ehizibue 7.0
  6. 4S. Lovric ▼ 61' 7.5
  7. 8J. Karlstrom 6.6
  8. 14A. Atta 6.3
  9. 33J. Zemura ▼ 79' 6.2
  10. 9K. Davis ▼ 74' 6.9
  11. 17I. Bravo ▼ 61' 6.5

Dự bị 14

  1. 1A. Nunziante
  2. 93D. Padelli
  3. 2S. Goglichidze
  4. 6O. Zarraga ▲ 61' 6.2
  5. 11H. Kamara ▲ 79' 6.9
  6. 15V. Bayo ▲ 61' 6.5
  7. 24J. Piotrowski ▲ 74' 6.6
  8. 27C. Kabasele
  9. 29A. Camara
  10. 32J. Ekkelenkamp
  11. 38L. Miller
  12. 45G. Vinciati
  13. 77R. Modesto
  14. 79D. Pejicic
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paolo Zanetti
  1. 1L. Montipo 6.9
  2. 5U. Nunez 6.3
  3. 15V. Nelsson 6.5
  4. 3M. Frese 6.9
  5. 70F. Cham ▼ 82' 6.6
  6. 36C. Niasse ▼ 66' 6.3
  7. 24A. Bernede 6.9
  8. 8S. Serdar ▼ 82' 7.2
  9. 12D. Bradaric ▼ 72' 6.6
  10. 17Giovane 7.2
  11. 9A. Sarr ▼ 66' 6.7

Dự bị 15

  1. 2D. Oyegoke ▲ 82' 6.9
  2. 7R. Belghali ▲ 72' 6.6
  3. 34S. Perilli
  4. 94G. Toniolo
  5. 14D. Rocha Livramento
  6. 18Charlys
  7. 19T. Slotsager
  8. 20G. Kastanos
  9. 21A. Harroui ▲ 66' 6.7
  10. 22A. Kurti
  11. 23E. Ebosse ▲ 82' 6.9
  12. 25D. Mosquera ▲ 66' 6.5
  13. 39M. Lambourde
  14. 72J. Ajayi
  15. 80S. Mitrovic

Thống kê

035
120
63%Kiểm soát bóng37%
14Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm7
4Bị chặn2
5Phạt góc1
2Việt vị2
10Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
-0.24Bàn thắng ngăn chặn-0.24
478Chuyền bóng286
416Chuyền chính xác210
87%Chính xác chuyền73%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

44Trận đấu42
57Ghi được34
53Thủng lưới64
1.3Bàn thắng mỗi trận0.81
14Giữ sạch lưới8
19Trên 2.5 bàn21
31Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu