Hellas Verona F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Udinese Calcio

Hellas Verona F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 0-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 4 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 5, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 19
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 29' Suat Serdar
  2. 34' Lorenzo Lucca
  3. HT0-0
  4. 56' Jesper Karlström
  5. 57' D. Mosquera A. Sarr
  6. 68' A. Atta S. Lovrić
  7. 68' J. Ekkelenkamp M. Payero
  8. 71' Suat Serdar
  9. 71' Suat Serdar
  10. 74' R. Belahyane C. Tengstedt
  11. 78' Rui Modesto K. Ehizibue
  12. 78' A. Sánchez J. Karlström
  13. 82' Jackson Tchatchoua
  14. 82' G. Magnani T. Suslov
  15. 82' F. Daniliuc D. Bradarić
  16. 85' Iker Bravo L. Lucca
  17. FT0-0

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 8.3
  2. 27P. Dawidowicz 7.3
  3. 42D. Coppola 7.2
  4. 87D. Ghilardi 7.0
  5. 38J. Tchatchoua 6.9
  6. 25S. Serdar 6.5
  7. 33O. Duda 6.9
  8. 12D. Bradarić ▼ 82' 7.2
  9. 31T. Suslov ▼ 82' 7.3
  10. 9A. Sarr ▼ 57' 6.7
  11. 11C. Tengstedt ▼ 74' 6.7

Dự bị 15

  1. 35D. Mosquera ▲ 57' 6.6
  2. 6R. Belahyane ▲ 74' 6.6
  3. 23G. Magnani ▲ 82' 6.7
  4. 4F. Daniliuc ▲ 82' 6.7
  5. 14Dailon Livramento
  6. 29F. Alidou
  7. 15Y. Okou
  8. 22A. Berardi
  9. 34S. Perilli
  10. 8D. Lazović
  11. 7M. Lambourde
  12. 5D. Faraoni
  13. 20G. Kastanos
  14. 21Dani Silva
  15. 80A. Cissè
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 90R. Sava 7.6
  2. 31T. Kristensen 7.5
  3. 29J. Bijol 7.3
  4. 28O. Solet 7.5
  5. 19K. Ehizibue ▼ 78' 7.3
  6. 8S. Lovrić ▼ 68' 6.9
  7. 25J. Karlström ▼ 78' 6.6
  8. 5M. Payero ▼ 68' 6.7
  9. 11H. Kamara 7.3
  10. 10F. Thauvin 7.7
  11. 17L. Lucca ▼ 85' 6.7

Dự bị 12

  1. 14A. Atta ▲ 68' 7.5
  2. 32J. Ekkelenkamp ▲ 68' 6.3
  3. 77Rui Modesto ▲ 78' 6.7
  4. 7A. Sánchez ▲ 78' 6.6
  5. 21Iker Bravo ▲ 85' 6.3
  6. 27C. Kabasele
  7. 99D. Pizarro
  8. 95I. Touré
  9. 93D. Padelli
  10. 23E. Ebosse
  11. 66E. Piana
  12. 33J. Zemura

Thống kê

137
320
37%Kiểm soát bóng63%
13Dứt điểm15
3Trúng đích6
6Chệch đích7
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn2
7Phạt góc3
3Việt vị1
14Phạm lỗi16
3Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
6Cứu thua3
0.33Bàn thắng ngăn chặn0.33
273Chuyền bóng467
197Chuyền chính xác394
72%Chính xác chuyền84%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu47
50Ghi được58
72Thủng lưới67
1.16Bàn thắng mỗi trận1.23
9Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu