Hellas Verona F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Udinese Calcio

Hellas Verona F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 5, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 8
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Trọng tài
D. Minelli
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 23' J. Doig 1-0
  2. 31' Miguel Veloso
  3. HT1-0
  4. 47' Nehuén Pérez
  5. 58' E. Ebosse N. Pérez
  6. 58' L. Samardžić J. Makengo
  7. 58' Beto I. Success
  8. 62' Y. Kallon R. Piccoli
  9. 67' T. Arslan S. Lovrić
  10. 70' 1-1 Beto · Deulofeu
  11. 73' A. Hrustić D. Lazović
  12. 73' F. Depaoli S. Verdi
  13. 74' Rodrigo Becão
  14. 77' Thomas Henry
  15. 81' I. Nestorovski Deulofeu
  16. 84' Fabio Depaoli
  17. 84' M. Đurić J. Doig
  18. 84' K. Lasagna T. Henry
  19. 86' Roberto Pereyra
  20. 90'+3 1-2 J. Bijol · L. Samardžić
  21. FT1-2

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Cioffi
  1. 1L. Montipò 7.5
  2. 6I. Hien 6.3
  3. 21K. Günter 6.6
  4. 17F. Ceccherini 6.3
  5. 8D. Lazović ▼ 73' 6.2
  6. 61A. Tamèze 6.6
  7. 4Miguel Veloso 6.3
  8. 3J. Doig ▼ 84' 7.5
  9. 7S. Verdi ▼ 73' 6.9
  10. 20R. Piccoli ▼ 62' 6.2
  11. 9T. Henry ▼ 84' 6.3

Dự bị 13

  1. 30Y. Kallon ▲ 62' 6.7
  2. 10A. Hrustić ▲ 73' 6.5
  3. 29F. Depaoli ▲ 73' 6.2
  4. 19M. Đurić ▲ 84' 6.5
  5. 11K. Lasagna ▲ 84' 6.3
  6. 18M. Hongla
  7. 22A. Berardi
  8. 24F. Terracciano
  9. 34S. Perilli
  10. 16M. Chiesa
  11. 72A. Cortinovis
  12. 77I. Sulemana
  13. 32J. Cabal
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1M. Silvestri 6.5
  2. 50Rodrigo Becão 7.3
  3. 29J. Bijol 8.3
  4. 18N. Pérez ▼ 58' 6.9
  5. 37R. Pereyra 7.2
  6. 4S. Lovrić ▼ 67' 6.6
  7. 11Walace 8.2
  8. 6J. Makengo ▼ 58' 6.7
  9. 13D. Udogie 6.6
  10. 7I. Success ▼ 58' 6.7
  11. 10Deulofeu ▼ 81' 7.2

Dự bị 11

  1. 23E. Ebosse ▲ 58' 6.6
  2. 24L. Samardžić ▲ 58' 7.7
  3. 9Beto ▲ 58' 7.2
  4. 5T. Arslan ▲ 67' 6.9
  5. 30I. Nestorovski ▲ 81' 6.7
  6. 17B. Nuytinck
  7. 20D. Padelli
  8. 8M. Jajalo
  9. 99E. Piana
  10. 2F. Ebosele
  11. 19K. Ehizibue

Thống kê

034
930
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm21
2Trúng đích8
3Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn5
4Phạt góc9
4Việt vị1
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng3
6Cứu thua1
233Chuyền bóng553
156Chuyền chính xác472
67%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

45Trận đấu51
41Ghi được71
68Thủng lưới70
0.91Bàn thắng mỗi trận1.39
9Giữ sạch lưới12
18Trên 2.5 bàn29
17Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu