Udinese Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hellas Verona F.C.

Udinese Calcio vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 30 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 5, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 20
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
L. Pairetto
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 4' 0-1 Rodrigo Becãophản lưới
  2. 17' Giangiacomo Magnani
  3. 21' L. Samardžić · Beto 1-1
  4. 30' Beto
  5. 42' Federico Ceccherini
  6. HT1-1
  7. 46' D. Coppola F. Ceccherini
  8. 50' Ibrahim Sulemana
  9. 58' O. Duda I. Sulemana
  10. 58' F. Terracciano F. Depaoli
  11. 65' S. Lovrić T. Arslan
  12. 73' C. Ngonge J. Braaf
  13. 85' E. Ebosse D. Udogie
  14. 85' F. Ebosele K. Ehizibue
  15. 86' R. Piccoli M. Đurić
  16. 90'+2 Vivaldo Semedo I. Success
  17. FT1-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Sottil
  1. 1M. Silvestri 6.7
  2. 50Rodrigo Becão 7.6
  3. 29J. Bijol 6.7
  4. 18N. Pérez 7.7
  5. 19K. Ehizibue ▼ 85' 7.2
  6. 24L. Samardžić 8.2
  7. 11Walace 7.3
  8. 5T. Arslan ▼ 65' 7.0
  9. 13D. Udogie ▼ 85' 6.5
  10. 9Beto 6.9
  11. 7I. Success ▼ 90' 6.6

Dự bị 11

  1. 4S. Lovrić ▲ 65' 7.3
  2. 23E. Ebosse ▲ 85' 6.3
  3. 2F. Ebosele ▲ 85' 6.5
  4. 39Vivaldo Semedo ▲ 90'
  5. 20D. Padelli
  6. 14J. Abankwah
  7. 80S. Pafundi
  8. 15Leonardo Buta
  9. 37R. Pereyra
  10. 3A. Masina
  11. 99E. Piana
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Zaffaroni
  1. 1L. Montipò 8.3
  2. 23G. Magnani 8.3
  3. 6I. Hien 6.9
  4. 17F. Ceccherini ▼ 46' 6.5
  5. 29F. Depaoli ▼ 58' 6.5
  6. 61A. Tamèze 6.6
  7. 77I. Sulemana ▼ 58' 6.7
  8. 8D. Lazović 7.2
  9. 11K. Lasagna 6.3
  10. 25J. Braaf ▼ 73' 6.3
  11. 19M. Đurić ▼ 86' 7.3

Dự bị 12

  1. 42D. Coppola ▲ 46' 6.6
  2. 33O. Duda ▲ 58' 6.3
  3. 24F. Terracciano ▲ 58' 7.2
  4. 26C. Ngonge ▲ 73' 6.9
  5. 20R. Piccoli ▲ 86' 6.2
  6. 2D. Zeefuik
  7. 34S. Perilli
  8. 22A. Berardi
  9. 7S. Verdi
  10. 30Y. Kallon
  11. 83José Antonio
  12. 32J. Cabal

Thống kê

0114
630
55%Kiểm soát bóng45%
26Dứt điểm10
8Trúng đích2
5Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm5
13Bị chặn5
14Phạt góc6
0Việt vị2
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
2Cứu thua7
399Chuyền bóng328
315Chuyền chính xác244
79%Chính xác chuyền74%
1.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.76

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

51Trận đấu45
71Ghi được41
70Thủng lưới68
1.39Bàn thắng mỗi trận0.91
12Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn18
30Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu