Udinese Calcio vs Hellas Verona F.C.
Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 3-3 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 5, Hellas Verona F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 14
- Sân vận động
- Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
- Phong độ
- WDWWL Udinese Calcio
- LDWWL Hellas Verona F.C.
- 6' Milan Đurić
- 7' ▲ L. Lucca ▼ I. Success
- 16' C. Kabasele · L. Samardžić 1-0
- 30' L. Lucca · R. Pereyra 2-0
- 37' 2-1 M. Đurić11m
- 43' Jordan Zemura
- 45'+1 Martín Payero
- 45'+4 Bruno Amione
- HT2-1
- 50' Diego Coppola
- 61' 2-2 C. Ngonge · T. Suslov
- 66' ▲ S. Lovrić ▼ F. Ebosele
- 66' ▲ F. Thauvin ▼ R. Pereyra
- 72' L. Lucca · F. Thauvin 3-2
- 79' ▲ F. Bonazzoli ▼ M. Đurić
- 82' Cyril Ngonge
- 84' ▲ T. Henry ▼ D. Lazović
- 88' ▲ H. Kamara ▼ J. Zemura
- 88' ▲ K. Ehizibue ▼ M. Payero
- 89' Thomas Henry
- 90'+7 3-3 T. Henry · C. Ngonge
- FT3-3
Đội hình
- 1M. Silvestri 5.6
- 13João Ferreira 6.7
- 27C. Kabasele ⚽ 7.5
- 18N. Pérez 7.2
- 2F. Ebosele ▼ 66' 6.3
- 24L. Samardžić ⇢ 7.5
- 11Walace 6.5
- 32M. Payero ▼ 88' 6.9
- 33J. Zemura ▼ 88' 6.2
- 37R. Pereyra ⇢ ▼ 66' 6.6
- 7I. Success ▼ 7'
Dự bị 15
- 17L. Lucca ⚽2 ▲ 7' 8.5
- 4S. Lovrić ▲ 66' 6.3
- 26F. Thauvin ▲ 66' 6.9
- 12H. Kamara ▲ 88' 6.3
- 19K. Ehizibue ▲ 88' 6.7
- 3A. Masina
- 93D. Padelli
- 8Domingos Quina
- 31T. Kristensen
- 15M. Aké
- 16A. Tikvić
- 40M. Okoye
- 5A. Guessand
- 21E. Camara
- 6Oier Zarraga
- 1L. Montipò 6.6
- 38J. Tchatchoua 6.3
- 42D. Coppola 6.3
- 2B. Amione 5.9
- 24F. Terracciano 6.9
- 90M. Folorunsho 6.5
- 33O. Duda 6.7
- 31T. Suslov ⇢ 7.7
- 26C. Ngonge ⚽ ⇢ 7.6
- 8D. Lazović ▼ 84' 6.3
- 11M. Đurić ⚽ ▼ 79' 7.0
Dự bị 14
- 99F. Bonazzoli ▲ 79' 6.7
- 9T. Henry ⚽ ▲ 84' 7.2
- 13J. Cruz
- 37Charlys
- 75N. Calabrese
- 18M. Hongla
- 22A. Berardi
- 17Y. Kallon
- 25S. Serdar
- 3J. Doig
- 5M. Faraoni
- 77Jordi Mboula
- 32J. Cabal
- 34S. Perilli
Thống kê
02⚑5
⚑350
39%Kiểm soát bóng61%
12Dứt điểm13
6Trúng đích4
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn4
5Phạt góc3
3Việt vị1
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
1Cứu thua3
264Chuyền bóng402
181Chuyền chính xác298
69%Chính xác chuyền74%
1.91Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
47Trận đấu43
56Ghi được47
62Thủng lưới60
1.19Bàn thắng mỗi trận1.09
10Giữ sạch lưới9
20Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai24