Udinese Calcio
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Hellas Verona F.C.

Udinese Calcio vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 0-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 5, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Bluenergy Stadium - Stadio Friuli, Udine
Phong độ
DWWLL Udinese Calcio
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 19' Thomas Kristensen
  2. HT0-0
  3. 46' K. Ehizibue T. Kristensen
  4. 46' J. Ekkelenkamp A. Sánchez
  5. 50' Jaka Bijol
  6. 59' Daniele Ghilardi
  7. 61' Iker Bravo M. Payero
  8. 69' G. Kastanos D. Mosquera
  9. 70' Oumar Solet
  10. 72' 0-1 O. Duda
  11. 79' Iker Bravo
  12. 81' K. Davis L. Lucca
  13. 81' S. Pafundi S. Lovrić
  14. 84' Dailon Livramento A. Sarr
  15. 86' Arthur Atta
  16. 88' D. Faraoni T. Suslov
  17. 89' Grigoris Kastanos
  18. FT0-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.5
  2. 31T. Kristensen ▼ 46' 6.3
  3. 29J. Bijol 7.3
  4. 28O. Solet 7.7
  5. 33J. Zemura 7.0
  6. 14A. Atta 7.2
  7. 8S. Lovrić ▼ 81' 6.7
  8. 25J. Karlström 6.9
  9. 5M. Payero ▼ 61' 6.9
  10. 17L. Lucca ▼ 81' 6.9
  11. 7A. Sánchez ▼ 46' 6.6

Dự bị 12

  1. 19K. Ehizibue ▲ 46' 6.6
  2. 32J. Ekkelenkamp ▲ 46' 6.7
  3. 21Iker Bravo ▲ 61' 6.3
  4. 9K. Davis ▲ 81' 6.3
  5. 20S. Pafundi ▲ 81' 6.7
  6. 6Oier Zarraga
  7. 99D. Pizarro
  8. 93D. Padelli
  9. 77Rui Modesto
  10. 30L. Giannetti
  11. 27C. Kabasele
  12. 66E. Piana
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Zanetti
  1. 1L. Montipò 7.0
  2. 27P. Dawidowicz 7.2
  3. 42D. Coppola 6.9
  4. 87D. Ghilardi 7.2
  5. 38J. Tchatchoua 6.9
  6. 10C. Niasse 6.9
  7. 33O. Duda 7.9
  8. 12D. Bradarić 7.2
  9. 31T. Suslov ▼ 88' 7.2
  10. 35D. Mosquera ▼ 69' 7.0
  11. 9A. Sarr ▼ 84' 6.3

Dự bị 14

  1. 20G. Kastanos ▲ 69' 6.5
  2. 14Dailon Livramento ▲ 84' 6.2
  3. 5D. Faraoni ▲ 88'
  4. 8D. Lazović
  5. 80A. Cissè
  6. 19T. Slotsager
  7. 30Luan Patrick
  8. 34S. Perilli
  9. 7M. Lambourde
  10. 2D. Oyegoke
  11. 72J. Ajayi
  12. 15Y. Okou
  13. 24A. Bernede
  14. 22A. Berardi

Thống kê

052
120
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm7
3Trúng đích2
7Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm2
8Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn3
2Phạt góc1
3Việt vị3
21Phạm lỗi16
5Thẻ vàng2
1Cứu thua3
0.39Bàn thắng ngăn chặn0.39
525Chuyền bóng289
446Chuyền chính xác197
85%Chính xác chuyền68%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.27

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu43
58Ghi được50
67Thủng lưới72
1.23Bàn thắng mỗi trận1.16
12Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn22
29Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu