Udinese Calcio
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hellas Verona F.C.

Udinese Calcio vs Hellas Verona F.C.

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 1-1 Hellas Verona F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 27 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 2, hòa 5, Hellas Verona F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Dacia Arena, Udine
Trọng tài
M. Marchetti
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
LDWWL Hellas Verona F.C.
  1. 3' I. Success · T. Arslan 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' G. Caprari K. Lasagna
  4. 46' D. Lazović M. Hongla
  5. 46' P. Dawidowicz F. Ceccherini
  6. 56' Paweł Dawidowicz
  7. 63' J. Stryger Larsen I. Success
  8. 66' G. Simeone N. Kalinić
  9. 68' J. Makengo T. Arslan
  10. 71' Rodrigo Becão
  11. 73' I. Ilić B. Šutalo
  12. 83' 1-1 A. Barák11m
  13. 84' B. Soppy D. Udogie
  14. 84' L. Samardžić N. Molina
  15. 88' Ivan Ilić
  16. FT1-1

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Gotti
  1. 1M. Silvestri 6.5
  2. 17B. Nuytinck 7.7
  3. 3Samir 6.6
  4. 50Rodrigo Becão 6.6
  5. 16N. Molina ▼ 84' 7.7
  6. 13D. Udogie ▼ 84' 6.9
  7. 37R. Pereyra 6.6
  8. 5T. Arslan ▼ 68' 7.5
  9. 11Walace 6.9
  10. 7I. Success ▼ 63' 7.3
  11. 9Beto 7.2

Dự bị 12

  1. 19J. Stryger Larsen ▲ 63' 6.2
  2. 6J. Makengo ▲ 68' 6.5
  3. 93B. Soppy ▲ 84' 6.7
  4. 24L. Samardžić ▲ 84' 6.3
  5. 4M. Zeegelaar
  6. 30I. Nestorovski
  7. 2N. Pérez
  8. 8M. Jajalo
  9. 45F. Forestieri
  10. 87S. De Maio
  11. 20D. Padelli
  12. 65M. Carnelos
Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Tudor
  1. 96L. Montipò 7.3
  2. 5D. Faraoni 7.3
  3. 17F. Ceccherini ▼ 46' 6.3
  4. 23G. Magnani 6.9
  5. 31B. Šutalo ▼ 73' 6.9
  6. 4Miguel Veloso 7.0
  7. 61A. Tameze 6.2
  8. 7A. Barák 7.7
  9. 78M. Hongla ▼ 46' 6.7
  10. 9N. Kalinić ▼ 66' 6.2
  11. 11K. Lasagna ▼ 46' 6.2

Dự bị 12

  1. 10G. Caprari ▲ 46' 6.2
  2. 8D. Lazović ▲ 46' 6.5
  3. 27P. Dawidowicz ▲ 46' 6.9
  4. 99G. Simeone ▲ 66' 6.3
  5. 14I. Ilić ▲ 73' 6.3
  6. 24Daniel Bessa
  7. 18M. Cancellieri
  8. 20K. Rüegg
  9. 15M. Çetin
  10. 22A. Berardi
  11. 1I. Pandur
  12. 21K. Günter

Thống kê

017
420
33%Kiểm soát bóng67%
16Dứt điểm5
5Trúng đích2
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
6Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
7Phạt góc4
1Việt vị1
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
1Cứu thua4
262Chuyền bóng551
173Chuyền chính xác464
66%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
A.C. Milan
38 69 - 31 +38 86
2
Football Club Internazionale Milano
38 84 - 32 +52 84
3
S.S.C. Napoli
38 74 - 31 +43 79
4
Juventus F.C.
38 57 - 37 +20 70
5
S.S. Lazio
38 77 - 58 +19 64
6
A.S. Roma
38 59 - 43 +16 63
7
A.C.F. Fiorentina
38 59 - 51 +8 62
8
Atalanta
38 65 - 48 +17 59
9
Hellas Verona F.C.
38 65 - 59 +6 53
10
Torino F.C.
38 46 - 41 +5 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 64 - 66 -2 50
12
Udinese Calcio
38 61 - 58 +3 47
13
Bologna F.C. 1909
38 44 - 55 -11 46
14
Empoli F.C.
38 50 - 70 -20 41
15
U.C. Sampdoria
38 46 - 63 -17 36
16
Spezia Calcio
38 41 - 71 -30 36
17
U.S. Salernitana 1919
38 33 - 78 -45 31
18
Cagliari Calcio
38 34 - 68 -34 30
19
Genoa C.F.C.
38 27 - 60 -33 28
20
Venezia F.C.
38 34 - 69 -35 27
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

49Trận đấu43
88Ghi được74
72Thủng lưới66
1.8Bàn thắng mỗi trận1.72
11Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn28
35Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu