Hellas Verona F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Udinese Calcio

Hellas Verona F.C. vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Hellas Verona F.C. 1-0 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 20 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hellas Verona F.C. thắng 3, hòa 5, Udinese Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 33
Sân vận động
Stadio Marc'Antonio Bentegodi, Verona
Phong độ
LDWWL Hellas Verona F.C.
WDWWL Udinese Calcio
  1. 13' Suat Serdar
  2. 14' Juan Cabal
  3. 16' Walace
  4. 29' Lazar Samardžić
  5. HT0-0
  6. 59' K. Świderski S. Mitrović
  7. 59' F. Bonazzoli Dani Silva
  8. 77' Rúben Vinagre D. Lazović
  9. 81' João Ferreira K. Ehizibue
  10. 83' T. Suslov J. Cabal
  11. 83' O. Duda S. Serdar
  12. 90'+2 I. Success L. Lucca
  13. 90'+3 D. Coppola · O. Duda 1-0
  14. FT1-0

Đội hình

Hellas Verona F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Baroni
  1. 1L. Montipò 7.2
  2. 18F. Centonze 6.9
  3. 23G. Magnani 7.2
  4. 42D. Coppola 8.2
  5. 32J. Cabal ▼ 83' 7.6
  6. 21Dani Silva ▼ 59' 6.2
  7. 25S. Serdar ▼ 83' 7.2
  8. 10S. Mitrović ▼ 59' 6.6
  9. 90M. Folorunsho 6.9
  10. 8D. Lazović ▼ 77' 6.9
  11. 17T. Noslin 6.9

Dự bị 14

  1. 11K. Świderski ▲ 59' 6.9
  2. 99F. Bonazzoli ▲ 59' 6.7
  3. 19Rúben Vinagre ▲ 77' 6.6
  4. 31T. Suslov ▲ 83' 6.9
  5. 33O. Duda ▲ 83' 7.3
  6. 82C. Corradi
  7. 34S. Perilli
  8. 16M. Chiesa
  9. 7E. Tavşan
  10. 6R. Belahyane
  11. 37Charlys
  12. 80A. Cissè
  13. 38J. Tchatchoua
  14. 9T. Henry
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Cioffi
  1. 40M. Okoye 6.9
  2. 18N. Pérez 6.9
  3. 29J. Bijol 7.5
  4. 31T. Kristensen 7.2
  5. 19K. Ehizibue ▼ 81' 6.9
  6. 24L. Samardžić 7.0
  7. 11Walace 6.3
  8. 32M. Payero 6.2
  9. 12H. Kamara 7.2
  10. 37R. Pereyra 7.3
  11. 17L. Lucca ▼ 90' 6.3

Dự bị 11

  1. 13João Ferreira ▲ 81' 6.5
  2. 7I. Success ▲ 90'
  3. 16A. Tikvić
  4. 33J. Zemura
  5. 93D. Padelli
  6. 1M. Silvestri
  7. 2F. Ebosele
  8. 27C. Kabasele
  9. 9K. Davis
  10. 22Brenner
  11. 6Oier Zarraga

Thống kê

0210
620
53%Kiểm soát bóng47%
16Dứt điểm18
4Trúng đích1
8Chệch đích8
13Sút trong vòng cấm12
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn9
10Phạt góc6
0Việt vị5
18Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
330Chuyền bóng305
228Chuyền chính xác223
69%Chính xác chuyền73%
0.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.74

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu47
47Ghi được56
60Thủng lưới62
1.09Bàn thắng mỗi trận1.19
9Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu