Torino F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Football Club Internazionale Milano

Torino F.C. vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-2 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 0, hòa 2, Football Club Internazionale Milano thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 14' 0-1 N. Zalewski · A. Bastoni
  2. 25' Carlos Augusto
  3. 43' Yann Bisseck
  4. HT0-1
  5. 46' F. Dimarco Carlos Augusto
  6. 46' D. Dumfries Y. Bisseck
  7. 47' Vanja Milinković-Savić
  8. 49' 0-2 K. Asllani11m
  9. 56' Nicola Zalewski
  10. 62' N. Barella P. Zieliński
  11. 62' H. Çalhanoğlu N. Zalewski
  12. 63' S. Perciun A. Dembélé
  13. 63' C. Casadei G. Gineitis
  14. 79' F. Acerbi A. Bastoni
  15. 80' I. Ilić S. Ricci
  16. 80' A. Cacciamani V. Lazaro
  17. FT0-2

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.9
  2. 21A. Dembélé ▼ 63' 6.5
  3. 13G. Maripán 7.0
  4. 5A. Masina 6.3
  5. 34C. Biraghi 8.2
  6. 28S. Ricci ▼ 80' 6.3
  7. 66G. Gineitis ▼ 63' 6.9
  8. 20V. Lazaro ▼ 80' 6.7
  9. 10N. Vlašić 6.7
  10. 11E. Elmas 6.6
  11. 18C. Adams 6.5

Dự bị 11

  1. 83S. Perciun ▲ 63' 6.9
  2. 22C. Casadei ▲ 63' 6.3
  3. 8I. Ilić ▲ 80' 6.6
  4. 95A. Cacciamani ▲ 80' 6.9
  5. 4S. Walukiewicz
  6. 1A. Paleari
  7. 9A. Sanabria
  8. 17A. Donnarumma
  9. 23Saúl Coco
  10. 61A. Tamèze
  11. 77K. Linetty
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Inzaghi
  1. 13Josep Martínez 7.7
  2. 31Y. Bisseck ▼ 46' 6.6
  3. 6S. de Vrij 7.5
  4. 95A. Bastoni ▼ 79' 7.9
  5. 36M. Darmian 6.9
  6. 21K. Asllani 7.5
  7. 7P. Zieliński ▼ 62' 6.9
  8. 30Carlos Augusto ▼ 46' 6.9
  9. 11J. Correa 7.2
  10. 59N. Zalewski ▼ 62' 8.2
  11. 99M. Taremi 7.2

Dự bị 13

  1. 32F. Dimarco ▲ 46' 7.2
  2. 2D. Dumfries ▲ 46' 7.3
  3. 23N. Barella ▲ 62' 6.6
  4. 20H. Çalhanoğlu ▲ 62' 7.2
  5. 15F. Acerbi ▲ 79' 6.7
  6. 9M. Thuram
  7. 12R. Di Gennaro
  8. 48G. Re Cecconi
  9. 56M. Spinaccè
  10. 8M. Arnautović
  11. 53L. Topalović
  12. 1Y. Sommer
  13. 52T. Berenbruch

Thống kê

019
330
42%Kiểm soát bóng58%
17Dứt điểm12
3Trúng đích7
6Chệch đích5
16Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn0
9Phạt góc3
1Việt vị2
14Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
5Cứu thua3
0.52Bàn thắng ngăn chặn0.52
367Chuyền bóng542
308Chuyền chính xác480
84%Chính xác chuyền89%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.60

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu64
46Ghi được121
49Thủng lưới63
1.07Bàn thắng mỗi trận1.89
13Giữ sạch lưới28
13Trên 2.5 bàn33
27Hiệp hai61

Đối đầu

Trang trận đấu