Football Club Internazionale Milano vs Torino F.C.
Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 2-1 Torino F.C. tại Coppa Italia, 4 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 8, hòa 2, Torino F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Coppa Italia · Quarter-finals
- Phong độ
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- WLLLW Torino F.C.
- 35' A. Bonny · I. Kamate 1-0
- HT1-0
- 47' A. Diouf · M. Thuram 2-0
- 56' ▲ P. Sucic ▼ H. Mkhitaryan
- 56' ▲ L. Martinez ▼ M. Thuram
- 56' ▲ F. Esposito ▼ A. Bonny
- 57' 2-1 S. Kulenovic
- 61' ▲ E. Ilkhan ▼ F. Anjorin
- 61' ▲ G. Maripan ▼ L. Marianucci
- 61' ▲ V. Lazaro ▼ M. Pedersen
- 71' Petar Sučić
- 73' ▲ D. Zapata ▼ A. Njie
- 74' ▲ Y. Bisseck ▼ M. Cocchi
- 79' Issiaka Kamate
- 80' ▲ Luis Henrique ▼ I. Kamate
- 83' Francesco Pio Esposito
- 86' ▲ N. Nkounkou ▼ R. Obrador
- 87' Guillermo Maripán
- FT2-1
Đội hình
- 13J. Martinez 6.3
- 6S. de Vrij 6.9
- 15F. Acerbi 6.6
- 30Carlos Augusto 6.7
- 41I. Kamate ⇢ ▼ 80' 7.3
- 16D. Frattesi 6.7
- 22H. Mkhitaryan ▼ 56' 7.3
- 17A. Diouf ⚽ 7.5
- 43M. Cocchi ▼ 74' 6.9
- 9M. Thuram ⇢ ▼ 56' 6.7
- 14A. Bonny ⚽ ▼ 56' 7.7
Dự bị 13
- 12R. Di Gennaro
- 40A. Calligaris
- 8P. Sucic ▲ 56' 6.9
- 10L. Martinez ▲ 56' 6.2
- 11Luis Henrique ▲ 80' 6.7
- 31Y. Bisseck ▲ 74' 6.6
- 44T. Berenbruch
- 45L. Bovo
- 50S. Cinquegrano
- 51C. Alexiou
- 58L. Topalovic
- 94F. Esposito ▲ 56' 6.5
- 95A. Bastoni
- 1A. Paleari 6.9
- 61A. Tameze 6.2
- 35L. Marianucci ▼ 61' 6.5
- 23S. Coco 6.5
- 16M. Pedersen ▼ 61' 7.3
- 10N. Vlasic 6.2
- 4M. Prati 6.7
- 14F. Anjorin ▼ 61' 6.3
- 33R. Obrador ▼ 86' 7.2
- 17S. Kulenovic ⚽ 7.9
- 92A. Njie ▼ 73' 6.6
Dự bị 9
- 81F. Israel
- 99L. Siviero
- 6E. Ilkhan ▲ 61' 7.2
- 13G. Maripan ▲ 61' 6.9
- 20V. Lazaro ▲ 61' 6.3
- 25N. Nkounkou ▲ 86' 6.9
- 77E. Ebosse
- 83S. Perciun
- 91D. Zapata ▲ 73' 6.7
Thống kê
03⚑2
⚑210
62%Kiểm soát bóng38%
10Dứt điểm11
4Trúng đích4
4Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
2Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi12
3Thẻ vàng1
3Cứu thua2
652Chuyền bóng385
584Chuyền chính xác316
90%Chính xác chuyền82%
So sánh
56Trận đấu45
124Ghi được55
54Thủng lưới72
2.21Bàn thắng mỗi trận1.22
25Giữ sạch lưới14
33Trên 2.5 bàn28
71Hiệp hai34