Torino F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Football Club Internazionale Milano

Torino F.C. vs Football Club Internazionale Milano

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-1 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 6, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 0, hòa 2, Football Club Internazionale Milano thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Trọng tài
M. Fabbri
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
WWWWL Football Club Internazionale Milano
  1. 37' 0-1 M. Brozović · R. Lukaku
  2. HT0-1
  3. 50' Hakan Çalhanoğlu
  4. 55' E. Džeko L. Martínez
  5. 55' N. Barella H. Çalhanoğlu
  6. 57' Y. Karamoh R. Rodríguez
  7. 57' O. Aina M. Vojvoda
  8. 58' Wilfried Singo
  9. 65' A. Cordaz S. Handanovič
  10. 66' F. Acerbi A. Bastoni
  11. 68' Robin Gosens
  12. 69' K. Linetty S. Ricci
  13. 73' R. Bellanova R. Gosens
  14. 81' D. Seck W. Singo
  15. 81' P. Pellegri I. Ilić
  16. FT0-1

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 6.9
  2. 3P. Schuurs 7.3
  3. 4A. Buongiorno 6.6
  4. 13R. Rodríguez ▼ 57' 6.9
  5. 17W. Singo ▼ 81' 6.7
  6. 28S. Ricci ▼ 69' 6.6
  7. 8I. Ilić ▼ 81' 7.0
  8. 27M. Vojvoda ▼ 57' 6.7
  9. 59A. Miranchuk 6.9
  10. 9A. Sanabria 5.9
  11. 16N. Vlašić 7.3

Dự bị 14

  1. 7Y. Karamoh ▲ 57' 6.9
  2. 34O. Aina ▲ 57' 6.3
  3. 77K. Linetty ▲ 69' 6.9
  4. 23D. Seck ▲ 81' 6.6
  5. 11P. Pellegri ▲ 81' 6.6
  6. 66G. Gineitis
  7. 6D. Zima
  8. 21M. Adopo
  9. 26K. Djidji
  10. 89L. Gemello
  11. 73M. Fiorenza
  12. 5A. Gravillon
  13. 14R. Vieira
  14. 2B. Bayeye
Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1S. Handanovič ▼ 65' 7.3
  2. 36M. Darmian 6.9
  3. 6S. de Vrij 7.2
  4. 95A. Bastoni ▼ 66' 7.0
  5. 2D. Dumfries 7.2
  6. 5R. Gagliardini 7.0
  7. 77M. Brozović 7.3
  8. 20H. Çalhanoğlu ▼ 55' 7.5
  9. 8R. Gosens ▼ 73' 6.9
  10. 90R. Lukaku 7.3
  11. 10L. Martínez ▼ 55' 6.7

Dự bị 12

  1. 9E. Džeko ▲ 55' 6.9
  2. 23N. Barella ▲ 55' 6.9
  3. 21A. Cordaz ▲ 65' 7.0
  4. 15F. Acerbi ▲ 66' 6.9
  5. 12R. Bellanova ▲ 73' 6.6
  6. 24A. Onana
  7. 43E. Akinsanmiro
  8. 50A. Stanković
  9. 37M. Škriniar
  10. 33D. D'Ambrosio
  11. 42D. Curatolo
  12. 14K. Asllani

Thống kê

016
420
41%Kiểm soát bóng59%
17Dứt điểm14
5Trúng đích4
8Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị1
6Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
4Cứu thua5
377Chuyền bóng576
311Chuyền chính xác502
82%Chính xác chuyền87%
1.14Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

52Trận đấu67
65Ghi được124
50Thủng lưới68
1.25Bàn thắng mỗi trận1.85
19Giữ sạch lưới27
19Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai69

Đối đầu

Trang trận đấu