Torino F.C. vs Football Club Internazionale Milano
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-3 Football Club Internazionale Milano tại Giải vô địch bóng đá Ý, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 0, hòa 2, Football Club Internazionale Milano thắng 8.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- WWWWL Football Club Internazionale Milano
- HT0-0
- 48' Nicolò Barella
- 51' ▲ S. Sazonov ▼ P. Schuurs
- 57' ▲ Carlos Augusto ▼ F. Dimarco
- 57' ▲ D. Frattesi ▼ N. Barella
- 57' ▲ D. Dumfries ▼ B. Pavard
- 59' 0-1 M. Thuram · D. Dumfries
- 67' 0-2 L. Martínez · F. Acerbi
- 74' ▲ A. Sanabria ▼ P. Pellegri
- 74' ▲ G. Gineitis ▼ D. Seck
- 80' Karol Linetty
- 82' ▲ D. Klaassen ▼ L. Martínez
- 86' ▲ M. Vojvoda ▼ K. Linetty
- 86' ▲ I. Ilić ▼ V. Lazaro
- 90'+6 Carlos Augusto
- 90'+2 ▲ Y. Bisseck ▼ M. Darmian
- 90'+5 0-3 H. Çalhanoğlu11m
- FT0-3
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić 6.0
- 61A. Tameze 6.5
- 3P. Schuurs ▼ 51' 7.2
- 13R. Rodríguez 6.3
- 19R. Bellanova 6.9
- 16N. Vlašić 6.3
- 28S. Ricci 7.2
- 20V. Lazaro ▼ 86' 6.9
- 23D. Seck ▼ 74' 7.2
- 77K. Linetty ▼ 86' 6.9
- 11P. Pellegri ▼ 74' 6.6
Dự bị 12
- 15S. Sazonov ▲ 51' 6.2
- 9A. Sanabria ▲ 74' 6.7
- 66G. Gineitis ▲ 74' 6.6
- 27M. Vojvoda ▲ 86' 6.2
- 8I. Ilić ▲ 86' 5.5
- 84J. Antolini
- 79Z. Savva
- 10N. Radonjić
- 6D. Zima
- 94A. N'Guessan
- 71M. Popa
- 1L. Gemello
- 1Y. Sommer 7.3
- 28B. Pavard ▼ 57' 6.9
- 6S. de Vrij 7.7
- 15F. Acerbi ⇢ 7.9
- 36M. Darmian ▼ 90' 6.2
- 23N. Barella ▼ 57' 7.3
- 20H. Çalhanoğlu ⚽ 8.3
- 22H. Mkhitaryan 7.2
- 32F. Dimarco ▼ 57' 6.9
- 9M. Thuram ⚽ 7.6
- 10L. Martínez ⚽ ▼ 82' 6.9
Dự bị 12
- 30Carlos Augusto ▲ 57' 6.9
- 16D. Frattesi ▲ 57' 6.5
- 2D. Dumfries ▲ 57' 7.0
- 14D. Klaassen ▲ 82' 6.3
- 31Y. Bisseck ▲ 90'
- 21K. Asllani
- 77E. Audero
- 70A. Sánchez
- 12R. Di Gennaro
- 95A. Bastoni
- 42L. Agoumé
- 5S. Sensi
Thống kê
01⚑2
⚑420
46%Kiểm soát bóng54%
7Dứt điểm14
3Trúng đích4
2Chệch đích6
4Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn4
2Phạt góc4
1Việt vị0
13Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
382Chuyền bóng456
319Chuyền chính xác383
84%Chính xác chuyền84%
0.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.52
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
44Trận đấu53
44Ghi được115
42Thủng lưới38
1Bàn thắng mỗi trận2.17
20Giữ sạch lưới27
16Trên 2.5 bàn29
24Hiệp hai67