Football Club Internazionale Milano
3 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Torino F.C.

Football Club Internazionale Milano vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: Football Club Internazionale Milano 3-2 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Football Club Internazionale Milano thắng 8, hòa 2, Torino F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 7
Sân vận động
Stadio Giuseppe Meazza, Milano
Phong độ
WWWWL Football Club Internazionale Milano
WLLLW Torino F.C.
  1. 19' Guillermo Maripán
  2. 20' Guillermo Maripán
  3. 25' M. Thuram · A. Bastoni 1-0
  4. 32' A. Masina C. Adams
  5. 35' M. Thuram · F. Acerbi 2-0
  6. 36' Yann Bisseck
  7. 36' 2-1 D. Zapata · G. Gineitis
  8. HT2-1
  9. 46' B. Pavard Y. Bisseck
  10. 58' Karol Linetty
  11. 60' M. Thuram 3-1
  12. 62' I. Ilić G. Gineitis
  13. 62' M. Vojvoda V. Lazaro
  14. 68' M. Taremi M. Thuram
  15. 68' D. Dumfries M. Darmian
  16. 77' P. Zieliński H. Mkhitaryan
  17. 82' S. de Vrij A. Bastoni
  18. 84' N. Vlašić S. Ricci
  19. 84' Y. Karamoh D. Zapata
  20. 87' 3-2 N. Vlašić11m
  21. 90'+2 Sebastian Walukiewicz
  22. FT3-2

Đội hình

Football Club Internazionale Milano Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: S. Inzaghi
  1. 1Y. Sommer 6.9
  2. 31Y. Bisseck ▼ 46' 6.3
  3. 15F. Acerbi 7.9
  4. 95A. Bastoni ▼ 82' 8.5
  5. 36M. Darmian ▼ 68' 7.0
  6. 16D. Frattesi 7.0
  7. 20H. Çalhanoğlu 7.3
  8. 22H. Mkhitaryan ▼ 77' 7.7
  9. 32F. Dimarco 7.2
  10. 9M. Thuram ⚽3 ▼ 68' 9.3
  11. 10L. Martínez 6.3

Dự bị 12

  1. 28B. Pavard ▲ 46' 7.5
  2. 99M. Taremi ▲ 68' 6.0
  3. 2D. Dumfries ▲ 68' 6.2
  4. 7P. Zieliński ▲ 77' 6.9
  5. 6S. de Vrij ▲ 82' 6.2
  6. 12R. Di Gennaro
  7. 11J. Correa
  8. 21K. Asllani
  9. 13Josep Martínez
  10. 8M. Arnautović
  11. 42T. Palacios
  12. 30Carlos Augusto
Torino F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 6.6
  2. 4S. Walukiewicz 6.2
  3. 13G. Maripán 3.3
  4. 23Saúl Coco 6.3
  5. 16M. Pedersen 6.3
  6. 28S. Ricci ▼ 84' 6.2
  7. 77K. Linetty 6.7
  8. 66G. Gineitis ▼ 62' 7.2
  9. 20V. Lazaro ▼ 62' 6.5
  10. 18C. Adams ▼ 32' 6.3
  11. 91D. Zapata ▼ 84' 7.2

Dự bị 11

  1. 5A. Masina ▲ 32' 7.7
  2. 8I. Ilić ▲ 62' 6.5
  3. 27M. Vojvoda ▲ 62' 6.3
  4. 10N. Vlašić ▲ 84' 7.2
  5. 7Y. Karamoh ▲ 84' 6.3
  6. 21A. Dembélé
  7. 1A. Paleari
  8. 9A. Sanabria
  9. 61A. Tamèze
  10. 17A. Donnarumma
  11. 24B. Sosa

Thống kê

0114
021
80%Kiểm soát bóng20%
29Dứt điểm7
8Trúng đích5
13Chệch đích1
16Sút trong vòng cấm4
13Sút ngoài vòng cấm3
8Bị chặn1
14Phạt góc0
2Việt vị1
6Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua5
0.26Bàn thắng ngăn chặn0.26
737Chuyền bóng188
687Chuyền chính xác127
93%Chính xác chuyền68%
2.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

64Trận đấu43
121Ghi được46
63Thủng lưới49
1.89Bàn thắng mỗi trận1.07
28Giữ sạch lưới13
33Trên 2.5 bàn13
61Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu