Cagliari Calcio
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Udinese Calcio

Cagliari Calcio vs Udinese Calcio

Tỷ số chung cuộc: Cagliari Calcio 1-2 Udinese Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Cagliari Calcio thắng 2, hòa 3, Udinese Calcio thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 35
Sân vận động
Unipol Domus, Cagliari
Phong độ
WWLLW Cagliari Calcio
WDWWL Udinese Calcio
  1. 27' 0-1 Oier Zarraga · Rui Modesto
  2. 35' N. Zortea · A. Makoumbou 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' Jaka Bijol
  5. 63' Arthur Atta
  6. 67' 1-2 T. Kristensen · H. Kamara
  7. 69' A. Deiola A. Makoumbou
  8. 69' G. Gaetano R. Marin
  9. 73' M. Felici N. Zortea
  10. 78' A. Sánchez K. Davis
  11. 78' L. Giannetti Rui Modesto
  12. 78' Iker Bravo Oier Zarraga
  13. 79' A. Obert T. Augello
  14. 79' F. Coman Zito Luvumbo
  15. 84' J. Ekkelenkamp S. Lovrić
  16. 90'+5 Florinel Coman
  17. FT1-2

Đội hình

Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: D. Nicola
  1. 25E. Caprile 6.3
  2. 28G. Zappa 6.7
  3. 24J. Palomino 7.5
  4. 6S. Luperto 6.9
  5. 19N. Zortea ▼ 73' 7.0
  6. 8M. Adopo 7.2
  7. 29A. Makoumbou ▼ 69' 7.2
  8. 18R. Marin ▼ 69' 6.2
  9. 3T. Augello ▼ 79' 6.7
  10. 77Zito Luvumbo ▼ 79' 6.9
  11. 91R. Piccoli 6.2

Dự bị 13

  1. 14A. Deiola ▲ 69' 6.9
  2. 70G. Gaetano ▲ 69' 6.9
  3. 97M. Felici ▲ 73' 6.3
  4. 33A. Obert ▲ 79' 6.3
  5. 9F. Coman ▲ 79' 6.7
  6. 80K. Mutandwa
  7. 30L. Pavoletti
  8. 36N. Pintus
  9. 21J. Jankto
  10. 10N. Viola
  11. 71A. Sherri
  12. 1G. Ciocci
  13. 16M. Prati
Udinese Calcio Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.3
  2. 31T. Kristensen 7.6
  3. 29J. Bijol 7.2
  4. 28O. Solet 7.3
  5. 77Rui Modesto ▼ 78' 7.6
  6. 8S. Lovrić ▼ 84' 6.6
  7. 25J. Karlström 6.9
  8. 11H. Kamara 7.9
  9. 14A. Atta 6.5
  10. 6Oier Zarraga ▼ 78' 7.2
  11. 9K. Davis ▼ 78' 6.9

Dự bị 11

  1. 7A. Sánchez ▲ 78' 6.3
  2. 30L. Giannetti ▲ 78' 6.7
  3. 21Iker Bravo ▲ 78' 6.6
  4. 32J. Ekkelenkamp ▲ 84' 6.9
  5. 16M. Palma
  6. 93D. Padelli
  7. 27C. Kabasele
  8. 20S. Pafundi
  9. 33J. Zemura
  10. 90R. Sava
  11. 99D. Pizarro

Thống kê

015
420
45%Kiểm soát bóng55%
8Dứt điểm11
2Trúng đích3
5Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm9
0Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn3
5Phạt góc4
4Việt vị2
5Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
1Cứu thua1
-0.27Bàn thắng ngăn chặn-0.27
365Chuyền bóng452
278Chuyền chính xác370
76%Chính xác chuyền82%
0.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.46

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

44Trận đấu47
49Ghi được58
66Thủng lưới67
1.11Bàn thắng mỗi trận1.23
9Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu