Udinese Calcio
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Cagliari Calcio

Udinese Calcio vs Cagliari Calcio

Tỷ số chung cuộc: Udinese Calcio 2-0 Cagliari Calcio tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Udinese Calcio thắng 5, hòa 3, Cagliari Calcio thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 9
Sân vận động
Bluenergy Stadium, Udine
Phong độ
WDWWL Udinese Calcio
WWLLW Cagliari Calcio
  1. 5' Antoine Makoumbou
  2. 29' Antoine Makoumbou
  3. 29' Antoine Makoumbou
  4. 37' A. Deiola G. Gaetano
  5. 38' L. Lucca · H. Kamara 1-0
  6. HT1-0
  7. 64' Lorenzo Lucca
  8. 71' N. Zortea T. Augello
  9. 71' Zito Luvumbo M. Adopo
  10. 71' G. Lapadula R. Piccoli
  11. 73' Iker Bravo L. Lucca
  12. 73' Oier Zarraga M. Payero
  13. 73' Rui Modesto K. Ehizibue
  14. 78' K. Davis · J. Karlström 2-0
  15. 80' Paulo Azzi
  16. 81' Souleymane Isaak Touré
  17. 85' L. Giannetti C. Kabasele
  18. 85' J. Zemura H. Kamara
  19. 89' M. Prati R. Marin
  20. FT2-0

Đội hình

Udinese Calcio Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: K. Runjaić
  1. 40M. Okoye 6.9
  2. 27C. Kabasele ▼ 85' 7.7
  3. 29J. Bijol 6.9
  4. 95I. Touré 7.3
  5. 19K. Ehizibue ▼ 73' 6.9
  6. 8S. Lovrić 7.2
  7. 25J. Karlström 7.9
  8. 5M. Payero ▼ 73' 6.9
  9. 11H. Kamara ▼ 85' 7.2
  10. 9K. Davis 7.3
  11. 17L. Lucca ▼ 73' 7.2

Dự bị 12

  1. 21Iker Bravo ▲ 73' 7.2
  2. 6Oier Zarraga ▲ 73' 6.9
  3. 77Rui Modesto ▲ 73' 6.9
  4. 30L. Giannetti ▲ 85' 6.7
  5. 33J. Zemura ▲ 85' 6.7
  6. 4J. Abankwah
  7. 90R. Sava
  8. 99D. Pizarro
  9. 16M. Palma
  10. 22Brenner
  11. 93D. Padelli
  12. 23E. Ebosse
Cagliari Calcio Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: D. Nicola
  1. 22S. Scuffet 6.5
  2. 28G. Zappa 6.7
  3. 26Y. Mina 6.9
  4. 6S. Luperto 6.3
  5. 37Paulo Azzi 6.6
  6. 8M. Adopo ▼ 71' 6.3
  7. 29A. Makoumbou 4.9
  8. 18R. Marin ▼ 89' 6.5
  9. 3T. Augello ▼ 71' 6.6
  10. 70G. Gaetano ▼ 37' 6.3
  11. 91R. Piccoli ▼ 71' 6.7

Dự bị 13

  1. 14A. Deiola ▲ 37' 6.9
  2. 19N. Zortea ▲ 71' 6.0
  3. 77Zito Luvumbo ▲ 71' 6.2
  4. 9G. Lapadula ▲ 71' 6.3
  5. 16M. Prati ▲ 89'
  6. 33A. Obert
  7. 23M. Wieteska
  8. 10N. Viola
  9. 97M. Felici
  10. 80K. Mutandwa
  11. 71A. Sherri
  12. 24J. Palomino
  13. 1G. Ciocci

Thống kê

022
431
64%Kiểm soát bóng36%
13Dứt điểm3
4Trúng đích0
7Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn0
2Phạt góc4
2Việt vị1
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua2
-0.21Bàn thắng ngăn chặn-0.21
531Chuyền bóng293
484Chuyền chính xác234
91%Chính xác chuyền80%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

47Trận đấu44
58Ghi được49
67Thủng lưới66
1.23Bàn thắng mỗi trận1.11
12Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu