A.C.F. Fiorentina
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Genoa C.F.C.

A.C.F. Fiorentina vs Genoa C.F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 2-1 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 2 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 5, hòa 5, Genoa C.F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 23
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
LWLLL Genoa C.F.C.
  1. 3' Dodô
  2. 9' M. Kean · R. Mandragora 1-0
  3. 16' Lucas Beltrán
  4. 30' A. Guðmundsson · R. Gosens 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' Vítinha M. Cornet
  7. 48' Michael Folorunsho
  8. 55' 2-1 K. De Winter · Aarón Martín
  9. 56' P. Comuzzo A. Richardson
  10. 66' Junior Messias F. Miretti
  11. 66' C. Ekuban M. Thorsby
  12. 71' F. Parisi L. Beltrán
  13. 74' Pietro Comuzzo
  14. 79' Koni De Winter
  15. 82' M. Badelj P. Masini
  16. 82' J. Ekhator S. Sabelli
  17. 83' C. Kouamé M. Kean
  18. FT2-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 6.9
  2. 2Dodô 6.9
  3. 5M. Pongračić 6.9
  4. 6L. Ranieri 6.9
  5. 21R. Gosens 7.6
  6. 8R. Mandragora 7.2
  7. 24A. Richardson ▼ 56' 6.3
  8. 90M. Folorunsho 6.9
  9. 10A. Guðmundsson 7.7
  10. 9L. Beltrán ▼ 71' 7.0
  11. 20M. Kean ▼ 83' 7.0

Dự bị 11

  1. 15P. Comuzzo ▲ 56' 6.7
  2. 65F. Parisi ▲ 71' 6.3
  3. 99C. Kouamé ▲ 83' 6.7
  4. 64J. Harder
  5. 14N. Valentini
  6. 1P. Terracciano
  7. 7R. Sottil
  8. 66T. Rubino
  9. 22M. Moreno
  10. 63M. Caprini
  11. 30T. Martinelli
Genoa C.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vieira
  1. 1N. Leali 6.6
  2. 20S. Sabelli ▼ 82' 6.6
  3. 4K. De Winter 6.6
  4. 22J. Vásquez 7.2
  5. 3Aarón Martín 7.6
  6. 73P. Masini ▼ 82' 6.9
  7. 32M. Frendrup 6.9
  8. 70M. Cornet ▼ 46' 6.3
  9. 2M. Thorsby ▼ 66' 6.6
  10. 23F. Miretti ▼ 66' 6.6
  11. 19A. Pinamonti 6.6

Dự bị 12

  1. 9Vítinha ▲ 46' 6.9
  2. 10Junior Messias ▲ 66' 6.3
  3. 18C. Ekuban ▲ 66' 6.9
  4. 47M. Badelj ▲ 82' 6.3
  5. 21J. Ekhator ▲ 82' 6.6
  6. 33A. Matturro
  7. 53L. Kassa
  8. 15B. Norton-Cuffy
  9. 76L. Venturino
  10. 59A. Zanoli
  11. 39D. Sommariva
  12. 31B. Siegrist

Thống kê

031
810
40%Kiểm soát bóng60%
7Dứt điểm17
6Trúng đích3
0Chệch đích11
6Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn3
1Phạt góc8
3Việt vị0
17Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
-0.50Bàn thắng ngăn chặn-0.50
302Chuyền bóng422
227Chuyền chính xác330
75%Chính xác chuyền78%
0.64Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.57

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu44
113Ghi được47
73Thủng lưới56
1.92Bàn thắng mỗi trận1.07
15Giữ sạch lưới12
40Trên 2.5 bàn18
57Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu