Genoa C.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C.F. Fiorentina

Genoa C.F.C. vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 2-2 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, A.C.F. Fiorentina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 15' L. Ostigard · A. Martin 1-0
  2. 20' 1-1 A. Gudmundsson11m
  3. 23' Marin Pongračić
  4. 42' Luca Ranieri
  5. HT1-1
  6. 48' Aarón Martín
  7. 57' 1-2 R. Piccoli · S. Sohm
  8. 60' L. Colombo · L. Ostigard 2-2
  9. 66' M. Viti L. Ranieri
  10. 66' F. Parisi N. Fortini
  11. 67' Aarón Martín
  12. 67' J. Ekhator L. Colombo
  13. 74' C. Ndour S. Sohm
  14. 75' E. Dzeko A. Gudmundsson
  15. 76' P. Masini A. Martin
  16. 76' V. Carboni Vitinha
  17. 84' Mikael Ellertsson
  18. 84' J. Fazzini R. Piccoli
  19. 89' Dodô
  20. FT2-2

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Patrick Donalé Vieira
  1. 1N. Leali 6.3
  2. 27A. Marcandalli 5.7
  3. 5L. Ostigard 7.9
  4. 22J. Vasquez 6.0
  5. 15B. Norton-Cuffy 6.9
  6. 77M. E. Ellertsson 6.0
  7. 32M. Frendrup 6.9
  8. 2M. Thorsby 5.9
  9. 3A. Martin ▼ 76' 7.2
  10. 29L. Colombo ▼ 67' 6.9
  11. 9Vitinha ▼ 76' 6.2

Dự bị 15

  1. 31B. Siegrist
  2. 39D. Sommariva
  3. 20S. Sabelli
  4. 42A. Kumer Celik
  5. 8N. Stanciu
  6. 11A. Gronbaek
  7. 73P. Masini ▲ 76' 6.9
  8. 10Junior Messias
  9. 18C. Ekuban
  10. 21J. Ekhator ▲ 67' 6.3
  11. 23V. Carboni ▲ 76' 6.2
  12. 30H. F. Cuenca Martinez
  13. 40S. Fini
  14. 70M. Cornet
  15. 76L. Venturino
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Stefano Pioli
  1. 43D. de Gea 7.3
  2. 5M. Pongracic 5.9
  3. 18P. Mari 6.9
  4. 6L. Ranieri ▼ 66' 6.0
  5. 2Dodo 6.7
  6. 8R. Mandragora 7.2
  7. 14H. Nicolussi Caviglia 6.9
  8. 7S. Sohm ▼ 74' 6.7
  9. 29N. Fortini ▼ 66' 7.5
  10. 91R. Piccoli ▼ 84' 7.9
  11. 10A. Gudmundsson ▼ 75' 7.2

Dự bị 12

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 15P. Comuzzo
  4. 23E. Kospo
  5. 26M. Viti ▲ 66' 7.0
  6. 60E. Kouadio
  7. 65F. Parisi ▲ 66' 6.9
  8. 22J. Fazzini ▲ 84' 6.3
  9. 24A. Richardson
  10. 27C. Ndour ▲ 74' 6.3
  11. 44N. Fagioli
  12. 9E. Dzeko ▲ 75' 6.9

Thống kê

023
730
41%Kiểm soát bóng59%
10Dứt điểm7
6Trúng đích3
3Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
3Phạt góc7
20Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
0.64Bàn thắng ngăn chặn0.64
281Chuyền bóng418
214Chuyền chính xác343
76%Chính xác chuyền82%
1.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

43Trận đấu58
52Ghi được73
60Thủng lưới73
1.21Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới17
25Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu