Genoa C.F.C.
1 : 4
FT · Hiệp một 0:3
·
A.C.F. Fiorentina

Genoa C.F.C. vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Genoa C.F.C. 1-4 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 19 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Genoa C.F.C. thắng 0, hòa 3, A.C.F. Fiorentina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 1
Sân vận động
Stadio Comunale Luigi Ferraris, Genova
Phong độ
LWLLL Genoa C.F.C.
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 5' 0-1 C. Biraghi · M'Bala Nzola
  2. 11' 0-2 G. Bonaventura
  3. 21' Mateo Retegui
  4. 22' Cristiano Biraghi
  5. 34' Giacomo Bonaventura
  6. 40' 0-3 N. González · C. Biraghi
  7. HT0-3
  8. 56' 0-4 R. Mandragora · G. Bonaventura
  9. 58' D. Biraschi · M. Frendrup 1-4
  10. 59' C. Ekuban Aarón Martín
  11. 59' J. Vásquez S. Hefti
  12. 59' F. Jagiełło M. Badelj
  13. 72' R. Sottil N. González
  14. 80' Mattia Bani
  15. 82' Dodô M. Kayode
  16. 82' A. Duncan R. Mandragora
  17. 82' L. Beltrán MBala Nzola
  18. 87' Nikola Milenković
  19. 88' G. Infantino G. Bonaventura
  20. FT1-4

Đội hình

Genoa C.F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Gilardino
  1. 1Josep Martínez 6.0
  2. 23D. Biraschi 7.7
  3. 13M. Bani 6.0
  4. 5R. Drăgușin 5.9
  5. 36S. Hefti ▼ 59' 6.3
  6. 32M. Frendrup 7.0
  7. 47M. Badelj ▼ 59' 6.0
  8. 2M. Thorsby 6.2
  9. 3Aarón Martín ▼ 59' 6.2
  10. 11A. Guðmundsson 6.9
  11. 19M. Retegui 6.3

Dự bị 9

  1. 18C. Ekuban ▲ 59' 7.2
  2. 22J. Vásquez ▲ 59' 6.7
  3. 24F. Jagiełło ▲ 59' 6.3
  4. 9M. Coda
  5. 39D. Sommariva
  6. 4K. De Winter
  7. 37G. Puşcaş
  8. 16N. Leali
  9. 10M. Aramu
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 7.0
  2. 33M. Kayode ▼ 82' 7.5
  3. 4N. Milenković 6.5
  4. 16L. Ranieri 6.9
  5. 3C. Biraghi 8.3
  6. 6Arthur 7.6
  7. 38R. Mandragora ▼ 82' 7.7
  8. 10N. González ▼ 72' 7.6
  9. 5G. Bonaventura ▼ 88' 8.3
  10. 77J. Brekalo 6.7
  11. 18M'Bala Nzola ▼ 82' 6.9

Dự bị 14

  1. 7R. Sottil ▲ 72' 6.3
  2. 2Dodô ▲ 82' 6.7
  3. 32A. Duncan ▲ 82' 6.9
  4. 9L. Beltrán ▲ 82' 6.7
  5. 19G. Infantino ▲ 88'
  6. 27A. Sabiri
  7. 91A. Kokorin
  8. 8L. Jović
  9. 65F. Parisi
  10. 28L. Martínez
  11. 34S. Amrabat
  12. 30T. Martinelli
  13. 53O. Christensen
  14. 37P. Comuzzo

Thống kê

023
430
32%Kiểm soát bóng68%
4Dứt điểm9
2Trúng đích5
2Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm5
0Sút ngoài vòng cấm4
0Bị chặn2
3Phạt góc4
2Việt vị1
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
1Cứu thua1
291Chuyền bóng656
218Chuyền chính xác575
75%Chính xác chuyền88%
0.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

45Trận đấu67
53Ghi được115
60Thủng lưới82
1.18Bàn thắng mỗi trận1.72
11Giữ sạch lưới17
20Trên 2.5 bàn35
27Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu