A.C.F. Fiorentina vs Genoa C.F.C.
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-0 Genoa C.F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 3, hòa 3, Genoa C.F.C. thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
- Phong độ
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- LWLLL Genoa C.F.C.
- HT0-0
- 58' ▲ C. Ekuban ▼ L. Colombo
- 61' ▲ R. Piccoli ▼ R. Braschi
- 71' ▲ R. Malinovskyi ▼ J. Ekhator
- 71' ▲ W. L. Ouedraogo ▼ A. Martin
- 72' ▲ M. Brescianini ▼ R. Mandragora
- 73' ▲ G. Fabbian ▼ C. Ndour
- 82' ▲ M. Doucoure ▼ A. Marcandalli
- 82' ▲ P. Masini ▼ Amorim
- 86' ▲ A. Gudmundsson ▼ F. Parisi
- FT0-0
Đội hình
- 43D. de Gea 7.3
- 2Dodo 7.3
- 5M. Pongracic 6.9
- 6L. Ranieri 7.7
- 21R. Gosens 6.9
- 8R. Mandragora ▼ 72' 6.6
- 44N. Fagioli 7.3
- 27C. Ndour ▼ 73' 6.6
- 65F. Parisi ▼ 86' 7.3
- 61R. Braschi ▼ 61' 6.2
- 19M. Solomon 7.9
Dự bị 14
- 1L. Lezzerini
- 53O. Christensen
- 10A. Gudmundsson ▲ 86' 6.7
- 91R. Piccoli ▲ 61' 6.0
- 22J. Fazzini
- 80G. Fabbian ▲ 73' 6.7
- 23E. Kospo
- 60E. Kouadio
- 29N. Fortini
- 3D. Rugani
- 17J. Harrison
- 4M. Brescianini ▲ 72' 7.3
- 62L. Balbo
- 15P. Comuzzo
- 16J. Bijlow 6.9
- 27A. Marcandalli ▼ 82' 7.7
- 5L. Ostigard 7.5
- 13N. Zatterstrom 6.7
- 77M. E. Ellertsson 6.5
- 4Amorim ▼ 82' 6.7
- 32M. Frendrup 7.2
- 3A. Martin ▼ 71' 7.0
- 21J. Ekhator ▼ 71' 6.6
- 9Vitinha 5.9
- 29L. Colombo ▼ 58' 6.2
Dự bị 11
- 1N. Leali
- 39D. Sommariva
- 22J. Vasquez
- 74M. Doucoure ▲ 82' 6.6
- 20S. Sabelli
- 17R. Malinovskyi ▲ 71' 6.3
- 18C. Ekuban ▲ 58' 6.3
- 73P. Masini ▲ 82' 6.3
- 14J. Onana
- 80J. Grossi
- 99W. L. Ouedraogo ▲ 71' 6.9
Thống kê
00⚑4
⚑300
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm9
1Trúng đích3
7Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi14
3Cứu thua0
0.00Bàn thắng ngăn chặn0.00
414Chuyền bóng313
350Chuyền chính xác253
85%Chính xác chuyền81%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 35 | +54 | 87 | |
| 2 | 38 | 58 - 36 | +22 | 76 | |
| 3 | 38 | 59 - 31 | +28 | 73 | |
| 4 | 38 | 65 - 29 | +36 | 71 | |
| 5 | 38 | 53 - 35 | +18 | 70 | |
| 6 | 38 | 61 - 34 | +27 | 69 | |
| 7 | 38 | 51 - 36 | +15 | 59 | |
| 8 | 38 | 49 - 46 | +3 | 56 | |
| 9 | 38 | 41 - 40 | +1 | 54 | |
| 10 | 38 | 45 - 48 | -3 | 50 | |
| 11 | 38 | 46 - 50 | -4 | 49 | |
| 12 | 38 | 44 - 63 | -19 | 45 | |
| 13 | 38 | 28 - 46 | -18 | 45 | |
| 14 | 38 | 40 - 53 | -13 | 43 | |
| 15 | 38 | 41 - 50 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 41 - 51 | -10 | 41 | |
| 17 | 38 | 28 - 50 | -22 | 38 | |
| 18 | 38 | 32 - 57 | -25 | 34 | |
| 19 | 38 | 25 - 61 | -36 | 21 | |
| 20 | 38 | 26 - 71 | -45 | 18 |
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B
So sánh
58Trận đấu43
73Ghi được52
73Thủng lưới60
1.26Bàn thắng mỗi trận1.21
17Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn25
44Hiệp hai33