Juventus F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
A.C.F. Fiorentina

Juventus F.C. vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 2-2 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 29 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 3, A.C.F. Fiorentina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 18
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 20' K. Thuram · M. Locatelli 1-0
  2. 38' 1-1 M. Kean · Y. Adli
  3. HT1-1
  4. 48' K. Thuram 2-1
  5. 59' Weston McKennie
  6. 59' L. Beltrán A. Guðmundsson
  7. 62' A. Cambiaso W. McKennie
  8. 63' K. Yıldız S. Mbangula
  9. 65' R. Mandragora D. Cataldi
  10. 69' Pierre Kalulu
  11. 75' J. Ikoné A. Colpani
  12. 75' A. Richardson Y. Adli
  13. 75' R. Gosens F. Parisi
  14. 77' Manuel Locatelli
  15. 82' N. González D. Vlahović
  16. 85' Pietro Comuzzo
  17. 87' 2-2 R. Sottil · M. Kean
  18. 89' N. Fagioli F. Gatti
  19. 89' Douglas Luiz K. Thuram
  20. FT2-2

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 29M. Di Gregorio 6.7
  2. 37N. Savona 6.5
  3. 4F. Gatti ▼ 89' 6.9
  4. 15P. Kalulu 7.0
  5. 16W. McKennie ▼ 62' 6.6
  6. 5M. Locatelli 7.2
  7. 19K. Thuram ⚽2 ▼ 89' 8.7
  8. 7Francisco Conceição 6.9
  9. 8T. Koopmeiners 7.0
  10. 51S. Mbangula ▼ 63' 6.3
  11. 9D. Vlahović ▼ 82' 6.3

Dự bị 9

  1. 27A. Cambiaso ▲ 62' 5.9
  2. 10K. Yıldız ▲ 63' 6.9
  3. 11N. González ▲ 82' 6.6
  4. 21N. Fagioli ▲ 89'
  5. 26Douglas Luiz ▲ 89'
  6. 1M. Perin
  7. 23C. Pinsoglio
  8. 6Danilo
  9. 17V. Adžić
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 6.6
  2. 2Dodô 6.6
  3. 15P. Comuzzo 7.3
  4. 6L. Ranieri 6.7
  5. 65F. Parisi ▼ 75' 6.5
  6. 32D. Cataldi ▼ 65' 6.9
  7. 29Y. Adli ▼ 75' 7.0
  8. 23A. Colpani ▼ 75' 6.2
  9. 10A. Guðmundsson ▼ 59' 6.3
  10. 7R. Sottil 7.2
  11. 20M. Kean 8.3

Dự bị 12

  1. 9L. Beltrán ▲ 59' 6.3
  2. 8R. Mandragora ▲ 65' 6.7
  3. 11J. Ikoné ▲ 75' 6.9
  4. 24A. Richardson ▲ 75' 6.6
  5. 21R. Gosens ▲ 75' 6.3
  6. 30T. Martinelli
  7. 28L. Martínez Quarta
  8. 22M. Moreno
  9. 99C. Kouamé
  10. 5M. Pongračić
  11. 1P. Terracciano
  12. 33M. Kayode

Thống kê

037
210
62%Kiểm soát bóng38%
15Dứt điểm11
5Trúng đích4
7Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm4
2Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn4
7Phạt góc2
0Việt vị1
14Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
2Cứu thua3
0.01Bàn thắng ngăn chặn0.01
509Chuyền bóng316
435Chuyền chính xác246
85%Chính xác chuyền78%
1.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu59
82Ghi được113
56Thủng lưới73
1.49Bàn thắng mỗi trận1.92
22Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn40
47Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu