A.C.F. Fiorentina
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Juventus F.C.

A.C.F. Fiorentina vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 3-0 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 2, hòa 2, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
Sân vận động
Stadio Artemio Franchi, Firenze
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
LWWWD Juventus F.C.
  1. 13' Pablo Marí
  2. 15' R. Gosens 1-0
  3. 18' R. Mandragora · N. Fagioli 2-0
  4. 45'+1 Manuel Locatelli
  5. HT2-0
  6. 53' A. Guðmundsson · N. Fagioli 3-0
  7. 59' Alberto Costa Renato Veiga
  8. 59' A. Cambiaso N. González
  9. 73' Luca Ranieri
  10. 73' Timothy Weah
  11. 74' F. Gatti L. Kelly
  12. 74' Francisco Conceição T. Weah
  13. 78' P. Comuzzo L. Ranieri
  14. 79' L. Beltrán A. Guðmundsson
  15. 82' Khéphren Thuram
  16. 85' M. Folorunsho N. Fagioli
  17. 86' S. Mbangula A. Cambiaso
  18. 89' N. Zaniolo M. Kean
  19. 89' Y. Adli D. Cataldi
  20. FT3-0

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: R. Palladino
  1. 43David de Gea 7.5
  2. 5M. Pongračić 7.3
  3. 18Pablo Marí 7.7
  4. 6L. Ranieri ▼ 78' 6.9
  5. 2Dodô 6.6
  6. 8R. Mandragora 7.5
  7. 32D. Cataldi ▼ 89' 7.2
  8. 44N. Fagioli ⇢2 ▼ 85' 7.3
  9. 21R. Gosens 7.3
  10. 10A. Guðmundsson ▼ 79' 7.2
  11. 20M. Kean ▼ 89' 6.7

Dự bị 11

  1. 15P. Comuzzo ▲ 78' 6.3
  2. 9L. Beltrán ▲ 79' 6.3
  3. 90M. Folorunsho ▲ 85'
  4. 17N. Zaniolo ▲ 89'
  5. 29Y. Adli ▲ 89'
  6. 1P. Terracciano
  7. 24A. Richardson
  8. 65F. Parisi
  9. 30T. Martinelli
  10. 27C. Ndour
  11. 22M. Moreno
Juventus F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 29M. Di Gregorio 5.9
  2. 22T. Weah ▼ 74' 6.6
  3. 15P. Kalulu 6.7
  4. 12Renato Veiga ▼ 59' 6.3
  5. 6L. Kelly ▼ 74' 6.0
  6. 19K. Thuram 6.9
  7. 5M. Locatelli 6.7
  8. 16W. McKennie 7.2
  9. 8T. Koopmeiners 6.2
  10. 11N. González ▼ 59' 6.3
  11. 20R. Kolo Muani 6.7

Dự bị 11

  1. 2Alberto Costa ▲ 59' 7.2
  2. 27A. Cambiaso ▲ 59' 6.9
  3. 4F. Gatti ▲ 74' 6.9
  4. 7Francisco Conceição ▲ 74' 6.9
  5. 51S. Mbangula ▲ 86'
  6. 10K. Yıldız
  7. 37N. Savona
  8. 9D. Vlahović
  9. 40J. Rouhi
  10. 23C. Pinsoglio
  11. 1M. Perin

Thống kê

021
630
37%Kiểm soát bóng63%
9Dứt điểm11
3Trúng đích2
3Chệch đích3
2Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn6
1Phạt góc6
3Việt vị0
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua0
-1.66Bàn thắng ngăn chặn-1.66
347Chuyền bóng594
278Chuyền chính xác529
80%Chính xác chuyền89%
0.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.85

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

59Trận đấu55
113Ghi được82
73Thủng lưới56
1.92Bàn thắng mỗi trận1.49
15Giữ sạch lưới22
40Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu