A.C.F. Fiorentina vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 3, hòa 3, Juventus F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadio Artemio Franchi, Firenze
- Trọng tài
- D. Doveri
- Phong độ
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- LWWWD Juventus F.C.
- 9' 0-1 A. Milik · F. Kostić
- 15' Sofyan Amrabat
- 29' C. Kouamé · R. Sottil 1-1
- 33' Alex Sandro
- 43' Dodô
- HT1-1
- 46' ▲ M. De Sciglio ▼ Á. Di María
- 52' Manuel Locatelli
- 53' Danilo
- 54' ▲ L. Martínez ▼ N. Milenković
- 62' ▲ R. Mandragora ▼ Y. Maleh
- 62' ▲ J. Ikoné ▼ C. Kouamé
- 64' ▲ F. Miretti ▼ J. Cuadrado
- 64' ▲ M. Kean ▼ F. Kostić
- 78' ▲ Arthur Cabral ▼ L. Jović
- 78' ▲ L. Bonucci ▼ Alex Sandro
- 79' ▲ S. Żurkowski ▼ A. Barák
- 83' ▲ N. Fagioli ▼ L. Paredes
- FT1-1
Đội hình
- 1P. Terracciano 6.3
- 2Dodô 6.9
- 4N. Milenković ▼ 54' 6.9
- 98Igor 6.9
- 3C. Biraghi 7.7
- 72A. Barák ▼ 79' 7.2
- 34S. Amrabat 7.5
- 14Y. Maleh ▼ 62' 6.9
- 99C. Kouamé ⚽ ▼ 62' 7.9
- 7L. Jović ▼ 78' 6.2
- 33R. Sottil ⇢ 7.0
Dự bị 13
- 28L. Martínez ▲ 54' 7.0
- 38R. Mandragora ▲ 62' 6.3
- 11J. Ikoné ▲ 62' 6.7
- 9Arthur Cabral ▲ 78' 6.6
- 27S. Żurkowski ▲ 79' 6.6
- 42A. Bianco
- 23L. Venuti
- 95P. Gollini
- 16L. Ranieri
- 8R. Saponara
- 22N. González
- 15A. Terzić
- 31M. Cerofolini
- 36M. Perin 7.7
- 11J. Cuadrado ▼ 64' 6.6
- 3Bremer 6.9
- 6Danilo 7.5
- 12Alex Sandro ▼ 78' 6.3
- 5M. Locatelli 6.2
- 32L. Paredes ▼ 83' 6.2
- 8W. McKennie 6.7
- 22Á. Di María ▼ 46' 6.9
- 14A. Milik ⚽ 7.0
- 17F. Kostić ⇢ ▼ 64' 7.0
Dự bị 11
- 2M. De Sciglio ▲ 46' 6.9
- 20F. Miretti ▲ 64' 6.5
- 18M. Kean ▲ 64' 6.7
- 19L. Bonucci ▲ 78' 6.6
- 44N. Fagioli ▲ 83' 6.7
- 41G. Garofani
- 24D. Rugani
- 15F. Gatti
- 23C. Pinsoglio
- 9D. Vlahović
- 30M. Soulé
Thống kê
01⚑10
⚑230
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm4
5Trúng đích1
6Chệch đích2
12Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn1
10Phạt góc2
0Việt vị1
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
0Cứu thua4
479Chuyền bóng341
435Chuyền chính xác290
91%Chính xác chuyền85%
So sánh
72Trận đấu62
142Ghi được88
75Thủng lưới59
1.97Bàn thắng mỗi trận1.42
23Giữ sạch lưới28
42Trên 2.5 bàn22
79Hiệp hai51