Juventus F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
A.C.F. Fiorentina

Juventus F.C. vs A.C.F. Fiorentina

Tỷ số chung cuộc: Juventus F.C. 1-0 A.C.F. Fiorentina tại Giải vô địch bóng đá Ý, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Juventus F.C. thắng 4, hòa 3, A.C.F. Fiorentina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 22
Sân vận động
Allianz Stadium, Torino
Trọng tài
M. Fabbri
Phong độ
LWWWD Juventus F.C.
DWLLL A.C.F. Fiorentina
  1. 2' Adrien Rabiot
  2. 19' Alex Sandro
  3. 31' Alfred Duncan
  4. 34' A. Rabiot · Á. Di María 1-0
  5. HT1-0
  6. 48' Giacomo Bonaventura
  7. 61' Dušan Vlahović
  8. 61' G. Castrovilli A. Duncan
  9. 65' M. Kean D. Vlahović
  10. 65' L. Jović J. Ikoné
  11. 76' N. Fagioli Á. Di María
  12. 80' R. Saponara G. Bonaventura
  13. 80' Arthur Cabral N. González
  14. 80' A. Terzić Dodô
  15. 83' L. Paredes F. Chiesa
  16. 85' Bremer
  17. 88' Filip Kostić
  18. 90'+6 Moise Kean
  19. 90'+1 Gaetano Castrovilli
  20. FT1-0

Đội hình

Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Allegri
  1. 1W. Szczęsny 7.3
  2. 6Danilo 7.0
  3. 3Bremer 7.3
  4. 12Alex Sandro 7.5
  5. 2M. De Sciglio 6.2
  6. 5M. Locatelli 6.6
  7. 25A. Rabiot 7.3
  8. 17F. Kostić 6.2
  9. 22Á. Di María ▼ 76' 7.3
  10. 7F. Chiesa ▼ 83' 7.2
  11. 9D. Vlahović ▼ 65' 6.3

Dự bị 11

  1. 18M. Kean ▲ 65' 6.3
  2. 44N. Fagioli ▲ 76' 6.9
  3. 32L. Paredes ▲ 83' 6.3
  4. 42T. Barbieri
  5. 45E. Barrenechea
  6. 23C. Pinsoglio
  7. 15F. Gatti
  8. 24D. Rugani
  9. 36M. Perin
  10. 43S. Iling-Junior
  11. 30M. Soulé
A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1P. Terracciano 7.0
  2. 2Dodô ▼ 80' 6.6
  3. 4N. Milenković 6.9
  4. 16L. Ranieri 6.6
  5. 3C. Biraghi 7.3
  6. 5G. Bonaventura ▼ 80' 6.2
  7. 34S. Amrabat 7.5
  8. 32A. Duncan ▼ 61' 6.6
  9. 22N. González ▼ 80' 7.0
  10. 99C. Kouamé 6.6
  11. 11J. Ikoné ▼ 65' 6.7

Dự bị 11

  1. 10G. Castrovilli ▲ 61' 6.6
  2. 7L. Jović ▲ 65' 6.3
  3. 8R. Saponara ▲ 80' 6.3
  4. 9Arthur Cabral ▲ 80' 6.5
  5. 15A. Terzić ▲ 80' 7.2
  6. 23L. Venuti
  7. 77J. Brekalo
  8. 31M. Cerofolini
  9. 56S. Sirigu
  10. 42A. Bianco
  11. 28L. Martínez

Thống kê

055
620
44%Kiểm soát bóng56%
7Dứt điểm11
3Trúng đích2
2Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
5Phạt góc6
5Việt vị2
11Phạm lỗi17
5Thẻ vàng2
2Cứu thua2
377Chuyền bóng464
289Chuyền chính xác385
77%Chính xác chuyền83%
1.02Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.69

So sánh

62Trận đấu72
88Ghi được142
59Thủng lưới75
1.42Bàn thắng mỗi trận1.97
28Giữ sạch lưới23
22Trên 2.5 bàn42
51Hiệp hai79

Đối đầu

Trang trận đấu