A.C.F. Fiorentina vs Juventus F.C.
Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 0-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 5 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 3, hòa 3, Juventus F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
- Sân vận động
- Stadio Artemio Franchi, Firenze
- Phong độ
- DWLLL A.C.F. Fiorentina
- LWWWD Juventus F.C.
- 10' 0-1 F. Miretti · F. Kostić
- 43' Adrien Rabiot
- HT0-1
- 46' ▲ M'Bala Nzola ▼ L. Beltrán
- 48' Moise Kean
- 58' Federico Gatti
- 59' ▲ G. Bonaventura ▼ A. Barák
- 61' ▲ A. Cambiaso ▼ F. Miretti
- 68' ▲ D. Vlahović ▼ M. Kean
- 68' ▲ A. Milik ▼ F. Chiesa
- 77' ▲ J. Ikoné ▼ Arthur
- 78' ▲ R. Sottil ▼ C. Kouamé
- 83' Luca Ranieri
- 89' ▲ Y. Mina ▼ L. Ranieri
- FT0-1
Đội hình
- 1P. Terracciano 6.6
- 65F. Parisi 7.3
- 28L. Martínez Quarta 7.0
- 16L. Ranieri ▼ 89' 6.9
- 3C. Biraghi 7.7
- 6Arthur ▼ 77' 7.5
- 38R. Mandragora 6.3
- 10N. González 7.6
- 72A. Barák ▼ 59' 7.2
- 99C. Kouamé ▼ 78' 7.3
- 9L. Beltrán ▼ 46' 6.3
Dự bị 14
- 18M'Bala Nzola ▲ 46' 7.0
- 5G. Bonaventura ▲ 59' 6.9
- 11J. Ikoné ▲ 77' 6.7
- 7R. Sottil ▲ 78' 6.3
- 26Y. Mina ▲ 89'
- 19G. Infantino
- 77J. Brekalo
- 32A. Duncan
- 8M. Lopez
- 37P. Comuzzo
- 73L. Amatucci
- 30T. Martinelli
- 4N. Milenković
- 53O. Christensen
- 1W. Szczęsny 7.6
- 4F. Gatti 7.6
- 3Bremer 7.7
- 24D. Rugani 7.3
- 16W. McKennie 7.2
- 20F. Miretti ⚽ ▼ 61' 7.5
- 5M. Locatelli 7.0
- 25A. Rabiot 7.0
- 11F. Kostić ⇢ 6.3
- 18M. Kean ▼ 68' 6.6
- 7F. Chiesa ▼ 68' 6.5
Dự bị 10
- 27A. Cambiaso ▲ 61' 6.5
- 9D. Vlahović ▲ 68' 6.3
- 14A. Milik ▲ 68' 6.6
- 15K. Yıldız
- 23C. Pinsoglio
- 36M. Perin
- 41H. Nicolussi
- 17S. Iling-Junior
- 13D. Huijsen
- 47J. Nonge Boende
Thống kê
01⚑9
⚑230
68%Kiểm soát bóng32%
25Dứt điểm4
4Trúng đích3
11Chệch đích0
6Sút trong vòng cấm4
19Sút ngoài vòng cấm0
10Bị chặn1
9Phạt góc2
1Việt vị4
12Phạm lỗi21
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
532Chuyền bóng261
446Chuyền chính xác176
84%Chính xác chuyền67%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.65
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
67Trận đấu46
115Ghi được73
82Thủng lưới37
1.72Bàn thắng mỗi trận1.59
17Giữ sạch lưới21
35Trên 2.5 bàn20
58Hiệp hai44