A.C.F. Fiorentina
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Juventus F.C.

A.C.F. Fiorentina vs Juventus F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.C.F. Fiorentina 1-1 Juventus F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: A.C.F. Fiorentina thắng 2, hòa 2, Juventus F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 12
Phong độ
DWLLL A.C.F. Fiorentina
LWWWD Juventus F.C.
  1. -5' Fabiano Parisi
  2. 7' Nicolò Fagioli
  3. 15' Dušan Vlahović
  4. 42' Weston McKennie
  5. 45' 0-1 F. Kostic · D. Vlahovic
  6. HT0-1
  7. 46' N. Fortini Dodo
  8. 48' R. Mandragora · M. Kean 1-1
  9. 60' C. Ndour S. Sohm
  10. 60' A. Gudmundsson R. Piccoli
  11. 66' J. Cabal F. Kostic
  12. 66' F. Miretti K. Thuram
  13. 69' E. Kouadio F. Parisi
  14. 76' F. Conceicao A. Cambiaso
  15. 82' M. Viti L. Ranieri
  16. 84' Rolando Mandragora
  17. 84' Juan Cabal
  18. 88' L. Openda K. Yildiz
  19. 88' J. David D. Vlahovic
  20. 90'+3 Fabio Miretti
  21. FT1-1

Đội hình

A.C.F. Fiorentina Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Stefano Pioli
  1. 43D. de Gea 6.6
  2. 5M. Pongracic 6.6
  3. 18P. Mari 6.2
  4. 6L. Ranieri ▼ 82' 6.7
  5. 2Dodo ▼ 46' 6.7
  6. 8R. Mandragora 8.0
  7. 44N. Fagioli 7.5
  8. 7S. Sohm ▼ 60' 6.3
  9. 65F. Parisi ▼ 69' 7.2
  10. 91R. Piccoli ▼ 60' 6.3
  11. 20M. Kean 7.3

Dự bị 12

  1. 1L. Lezzerini
  2. 30T. Martinelli
  3. 15P. Comuzzo
  4. 26M. Viti ▲ 82' 6.6
  5. 29N. Fortini ▲ 46' 6.7
  6. 60E. Kouadio ▲ 69' 6.9
  7. 14H. Nicolussi Caviglia
  8. 22J. Fazzini
  9. 24A. Richardson
  10. 27C. Ndour ▲ 60' 6.6
  11. 9E. Dzeko
  12. 10A. Gudmundsson ▲ 60' 6.6
Juventus F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Igor Tudor
  1. 16M. Di Gregorio 6.7
  2. 15P. Kalulu 7.3
  3. 6L. Kelly 6.9
  4. 8T. Koopmeiners 6.9
  5. 27A. Cambiaso ▼ 76' 6.3
  6. 5M. Locatelli 7.9
  7. 19K. Thuram ▼ 66' 6.3
  8. 18F. Kostic ▼ 66' 7.0
  9. 22W. McKennie 6.9
  10. 10K. Yildiz ▼ 88' 6.7
  11. 9D. Vlahovic ▼ 88' 6.7

Dự bị 13

  1. 1M. Perin
  2. 42S. Scaglia
  3. 4F. Gatti
  4. 25Joao Mario
  5. 32J. Cabal ▲ 66' 6.3
  6. 40J. Rouhi
  7. 44Pedro Felipe
  8. 17V. Adzic
  9. 21F. Miretti ▲ 66' 6.6
  10. 7F. Conceicao ▲ 76' 6.9
  11. 11E. Zhegrova
  12. 20L. Openda ▲ 88'
  13. 30J. David ▲ 88'

Thống kê

037
330
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm17
2Trúng đích4
6Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm10
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn9
7Phạt góc3
11Phạm lỗi18
3Thẻ vàng3
3Cứu thua1
-0.49Bàn thắng ngăn chặn-0.49
342Chuyền bóng507
291Chuyền chính xác446
85%Chính xác chuyền88%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

58Trận đấu53
73Ghi được88
73Thủng lưới58
1.26Bàn thắng mỗi trận1.66
17Giữ sạch lưới20
32Trên 2.5 bàn24
44Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu