Bologna F.C. 1909
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
S.S.C. Napoli

Bologna F.C. 1909 vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-2 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 28 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 3, hòa 3, S.S.C. Napoli thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 37
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Trọng tài
M. Marcenaro
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 14' 0-1 V. Osimhen
  2. 39' Min-jae Kim
  3. HT0-1
  4. 54' 0-2 V. Osimhen · B. Bereszyński
  5. 60' N. Sansone M. Aebischer
  6. 60' N. Moro M. Barrow
  7. 60' J. Zirkzee M. Arnautović
  8. 63' L. Ferguson 1-2
  9. 66' Amir Rrahmani
  10. 66' G. Simeone V. Osimhen
  11. 66' G. Raspadori K. Kvaratskhelia
  12. 67' Nicolás Domínguez
  13. 74' L. De Silvestri S. Posch
  14. 74' G. Medel K. Bonifazi
  15. 78' K. Zedadka A. Zerbin
  16. 78' Juan Jesus Kim Min-Jae
  17. 80' Bartosz Bereszyński
  18. 84' L. De Silvestri · N. Sansone 2-2
  19. 86' G. Gaetano P. Zieliński
  20. FT2-2

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 6.6
  2. 3S. Posch ▼ 74' 5.9
  3. 14K. Bonifazi ▼ 74' 6.3
  4. 26J. Lucumí 6.6
  5. 50A. Cambiaso 7.3
  6. 30J. Schouten 6.3
  7. 8N. Domínguez 8.3
  8. 20M. Aebischer ▼ 60' 6.3
  9. 19L. Ferguson 7.2
  10. 99M. Barrow ▼ 60' 6.3
  11. 9M. Arnautović ▼ 60' 6.3

Dự bị 10

  1. 10N. Sansone ▲ 60' 7.3
  2. 6N. Moro ▲ 60' 6.3
  3. 11J. Zirkzee ▲ 60' 6.3
  4. 29L. De Silvestri ▲ 74' 7.3
  5. 17G. Medel ▲ 74' 6.6
  6. 1F. Bardi
  7. 22C. Lykogiannis
  8. 25N. Pyyhtiä
  9. 34F. Ravaglia
  10. 4J. Sosa
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 95P. Gollini 6.9
  2. 19B. Bereszyński 6.9
  3. 13A. Rrahmani 6.9
  4. 3Kim Min-Jae ▼ 78' 6.7
  5. 17M. Olivera 6.5
  6. 99A. Zambo Anguissa 7.0
  7. 68S. Lobotka 6.9
  8. 20P. Zieliński ▼ 86' 7.0
  9. 23A. Zerbin ▼ 78' 6.7
  10. 9V. Osimhen ⚽2 ▼ 66' 7.9
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 66' 6.9

Dự bị 11

  1. 18G. Simeone ▲ 66' 6.5
  2. 81G. Raspadori ▲ 66' 7.0
  3. 31K. Zedadka ▲ 78' 6.7
  4. 5Juan Jesus ▲ 78' 6.3
  5. 70G. Gaetano ▲ 86' 6.3
  6. 1A. Meret
  7. 12D. Marfella
  8. 55L. Østigård
  9. 4D. Demme
  10. 22G. Di Lorenzo
  11. 91T. Ndombélé

Thống kê

014
430
53%Kiểm soát bóng47%
18Dứt điểm11
6Trúng đích8
7Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn0
4Phạt góc4
2Việt vị1
17Phạm lỗi10
1Thẻ vàng3
6Cứu thua4
537Chuyền bóng477
460Chuyền chính xác411
86%Chính xác chuyền86%
1.93Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

So sánh

46Trận đấu60
68Ghi được137
56Thủng lưới54
1.48Bàn thắng mỗi trận2.28
12Giữ sạch lưới24
23Trên 2.5 bàn35
33Hiệp hai68

Đối đầu

Trang trận đấu