S.S.C. Napoli
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Bologna F.C. 1909

S.S.C. Napoli vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 3-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 4, hòa 3, Bologna F.C. 1909 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 10
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Trọng tài
F. Cosso
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 21' Nicolás Domínguez
  2. 41' 0-1 J. Zirkzee · A. Cambiaso
  3. 45' Juan Jesus 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' H. Lozano M. Politano
  6. 46' V. Osimhen G. Raspadori
  7. 49' H. Lozano 2-1
  8. 51' 2-2 M. Barrow · A. Cambiaso
  9. 58' Łukasz Skorupski
  10. 69' V. Osimhen · K. Kvaratskhelia 3-2
  11. 70' E. Elmas T. Ndombélé
  12. 71' N. Moro G. Medel
  13. 76' M. Olivera Mário Rui
  14. 77' N. Sansone M. Aebischer
  15. 77' C. Lykogiannis S. Posch
  16. 82' D. Demme S. Lobotka
  17. 89' L. De Silvestri A. Cambiaso
  18. 90'+3 Charalampos Lykogiannis
  19. 90'+2 Nicola Sansone
  20. FT3-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: L. Spalletti
  1. 1A. Meret 5.3
  2. 22G. Di Lorenzo 6.9
  3. 3Kim Min-Jae 6.9
  4. 5Juan Jesus 7.9
  5. 6Mário Rui ▼ 76' 6.7
  6. 91T. Ndombélé ▼ 70' 6.9
  7. 68S. Lobotka ▼ 82' 7.0
  8. 20P. Zieliński 8.0
  9. 21M. Politano ▼ 46' 6.6
  10. 81G. Raspadori ▼ 46' 6.3
  11. 77K. Kvaratskhelia 8.2

Dự bị 13

  1. 11H. Lozano ▲ 46' 7.3
  2. 9V. Osimhen ▲ 46' 7.2
  3. 7E. Elmas ▲ 70' 6.3
  4. 17M. Olivera ▲ 76' 5.9
  5. 4D. Demme ▲ 82' 6.5
  6. 59A. Zanoli
  7. 55L. Østigård
  8. 70G. Gaetano
  9. 12D. Marfella
  10. 23A. Zerbin
  11. 31K. Zedadka
  12. 30S. Sirigu
  13. 18G. Simeone
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Motta
  1. 28Ł. Skorupski 7.7
  2. 3S. Posch ▼ 77' 6.5
  3. 14K. Bonifazi 6.7
  4. 26J. Lucumí 6.9
  5. 50A. Cambiaso ⇢2 ▼ 89' 7.6
  6. 19L. Ferguson 7.3
  7. 17G. Medel ▼ 71' 6.9
  8. 8N. Domínguez 7.3
  9. 20M. Aebischer ▼ 77' 6.3
  10. 11J. Zirkzee 7.3
  11. 99M. Barrow 7.3

Dự bị 11

  1. 6N. Moro ▲ 71' 6.9
  2. 10N. Sansone ▲ 77' 6.7
  3. 22C. Lykogiannis ▲ 77' 6.3
  4. 29L. De Silvestri ▲ 89'
  5. 4J. Sosa
  6. 12F. Raffaelli
  7. 18A. Raimondo
  8. 5A. Soumaoro
  9. 1F. Bardi
  10. 21R. Soriano
  11. 7R. Orsolini

Thống kê

006
440
48%Kiểm soát bóng52%
31Dứt điểm16
11Trúng đích3
8Chệch đích7
27Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
12Bị chặn6
6Phạt góc4
2Việt vị1
6Phạm lỗi10
0Thẻ vàng4
1Cứu thua8
486Chuyền bóng523
407Chuyền chính xác439
84%Chính xác chuyền84%

So sánh

60Trận đấu46
137Ghi được68
54Thủng lưới56
2.28Bàn thắng mỗi trận1.48
24Giữ sạch lưới12
35Trên 2.5 bàn23
68Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu