S.S.C. Napoli
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Bologna F.C. 1909

S.S.C. Napoli vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 3-0 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 1, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 2
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 19' J. Lucumí M. Erlić
  2. 43' Pasquale Mazzocchi
  3. 45'+2 G. Di Lorenzo · K. Kvaratskhelia 1-0
  4. HT1-0
  5. 49' Jhon Lucumí
  6. 50' Stefan Posch
  7. 56' Amir Rrahmani
  8. 63' Juan Miranda C. Lykogiannis
  9. 63' J. Odgaard R. Orsolini
  10. 63' J. Karlsson D. Ndoye
  11. 75' K. Kvaratskhelia · Amir Rrahmani 2-0
  12. 77' L. Spinazzola P. Mazzocchi
  13. 80' G. Fabbian M. Aebischer
  14. 84' G. Simeone G. Raspadori
  15. 88' David Neres M. Politano
  16. 90'+4 G. Simeone · David Neres 3-0
  17. FT3-0

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Conte
  1. 1A. Meret 6.9
  2. 22G. Di Lorenzo 8.3
  3. 13Amir Rrahmani 7.2
  4. 4A. Buongiorno 7.3
  5. 30P. Mazzocchi ▼ 77' 6.6
  6. 99F. Anguissa 6.3
  7. 68S. Lobotka 6.9
  8. 17M. Olivera 7.3
  9. 21M. Politano ▼ 88' 6.6
  10. 77K. Kvaratskhelia 9.3
  11. 81G. Raspadori ▼ 84' 7.2

Dự bị 14

  1. 37L. Spinazzola ▲ 77' 6.5
  2. 18G. Simeone ▲ 84' 7.2
  3. 7David Neres ▲ 88' 7.7
  4. 16Rafa Marín
  5. 25E. Caprile
  6. 11W. Cheddira
  7. 78G. Iaccarino
  8. 26C. Ngonge
  9. 74C. Saco
  10. 23A. Zerbin
  11. 94F. Mezzoni
  12. 70G. Gaetano
  13. 5Juan Jesus
  14. 14N. Contini
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: V. Italiano
  1. 1Ł. Skorupski 6.7
  2. 3S. Posch 6.0
  3. 31S. Beukema 6.9
  4. 5M. Erlić ▼ 19' 6.7
  5. 22C. Lykogiannis ▼ 63' 6.9
  6. 6N. Moro 7.2
  7. 8R. Freuler 6.6
  8. 20M. Aebischer ▼ 80' 7.2
  9. 7R. Orsolini ▼ 63' 6.2
  10. 9S. Castro 6.5
  11. 11D. Ndoye ▼ 63' 7.3

Dự bị 15

  1. 26J. Lucumí ▲ 19' 6.3
  2. 33Juan Miranda ▲ 63' 6.9
  3. 21J. Odgaard ▲ 63' 6.5
  4. 10J. Karlsson ▲ 63' 6.5
  5. 80G. Fabbian ▲ 80' 6.2
  6. 4M. Ilić
  7. 34F. Ravaglia
  8. 29L. De Silvestri
  9. 32N. Byar
  10. 2E. Holm
  11. 82K. Urbański
  12. 24T. Dallinga
  13. 18T. Pobega
  14. 16T. Corazza
  15. 23N. Bagnolini

Thống kê

027
520
39%Kiểm soát bóng61%
16Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
7Phạt góc5
1Việt vị1
11Phạm lỗi17
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
-0.57Bàn thắng ngăn chặn-0.57
339Chuyền bóng536
263Chuyền chính xác458
78%Chính xác chuyền85%
2.46Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.64

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

46Trận đấu54
77Ghi được81
32Thủng lưới61
1.67Bàn thắng mỗi trận1.5
25Giữ sạch lưới19
22Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu