S.S.C. Napoli
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Bologna F.C. 1909

S.S.C. Napoli vs Bologna F.C. 1909

Tỷ số chung cuộc: S.S.C. Napoli 0-2 Bologna F.C. 1909 tại Giải vô địch bóng đá Ý, 11 tháng 5, 2024. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: S.S.C. Napoli thắng 1, hòa 2, Bologna F.C. 1909 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 36
Sân vận động
Stadio Diego Armando Maradona, Napoli
Phong độ
DWWLL S.S.C. Napoli
LLLLD Bologna F.C. 1909
  1. 9' 0-1 D. Ndoye
  2. 12' 0-2 S. Posch · R. Calafiori
  3. 33' Khvicha Kvaratskhelia
  4. HT0-2
  5. 47' Jens Cajuste
  6. 56' A. Saelemaekers D. Ndoye
  7. 56' R. Orsolini J. Odgaard
  8. 61' C. Ngonge M. Politano
  9. 71' Jhon Lucumí
  10. 72' G. Raspadori J. Cajuste
  11. 72' S. Castro J. Zirkzee
  12. 73' G. Fabbian K. Urbański
  13. 81' H. Traorè F. Anguissa
  14. 81' G. Simeone K. Kvaratskhelia
  15. 82' P. Mazzocchi M. Olivera
  16. 83' O. El Azzouzi R. Freuler
  17. FT0-2

Đội hình

S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: F. Calzona
  1. 1A. Meret 6.3
  2. 22G. Di Lorenzo 6.6
  3. 13Amir Rrahmani 7.3
  4. 5Juan Jesus 7.2
  5. 17M. Olivera ▼ 82' 7.3
  6. 99F. Anguissa ▼ 81' 7.0
  7. 68S. Lobotka 6.9
  8. 24J. Cajuste ▼ 72' 6.9
  9. 21M. Politano ▼ 61' 6.6
  10. 9V. Osimhen 6.9
  11. 77K. Kvaratskhelia ▼ 81' 6.9

Dự bị 13

  1. 26C. Ngonge ▲ 61' 7.3
  2. 81G. Raspadori ▲ 72' 6.6
  3. 8H. Traorè ▲ 81' 6.5
  4. 18G. Simeone ▲ 81' 6.7
  5. 30P. Mazzocchi ▲ 82' 6.7
  6. 50L. D'Avino
  7. 32L. Dendoncker
  8. 3Natan
  9. 14N. Contini-Baranovskyi
  10. 6Mário Rui
  11. 55L. Østigård
  12. 95P. Gollini
  13. 29J. Lindstrøm
Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Motta
  1. 34F. Ravaglia 8.9
  2. 3S. Posch 7.7
  3. 26J. Lucumí 7.5
  4. 33R. Calafiori 8.2
  5. 15V. Kristiansen 6.6
  6. 20M. Aebischer 6.3
  7. 8R. Freuler ▼ 83' 6.5
  8. 21J. Odgaard ▼ 56' 6.7
  9. 82K. Urbański ▼ 73' 6.9
  10. 11D. Ndoye ▼ 56' 7.6
  11. 9J. Zirkzee ▼ 72' 6.3

Dự bị 14

  1. 56A. Saelemaekers ▲ 56' 7.3
  2. 7R. Orsolini ▲ 56' 7.0
  3. 18S. Castro ▲ 72' 6.2
  4. 80G. Fabbian ▲ 73' 7.0
  5. 17O. El Azzouzi ▲ 83' 6.3
  6. 10J. Karlsson
  7. 16T. Corazza
  8. 4M. Ilić
  9. 23N. Bagnolini
  10. 6N. Moro
  11. 28Ł. Skorupski
  12. 31S. Beukema
  13. 29L. De Silvestri
  14. 22C. Lykogiannis

Thống kê

029
310
59%Kiểm soát bóng41%
16Dứt điểm11
6Trúng đích4
7Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
9Phạt góc3
3Việt vị1
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
2Cứu thua6
545Chuyền bóng381
478Chuyền chính xác318
88%Chính xác chuyền83%
1.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 22 +67 94
2
A.C. Milan
38 76 - 49 +27 75
3
Juventus F.C.
38 54 - 31 +23 71
4
Atalanta
38 72 - 42 +30 69
5
Bologna F.C. 1909
38 54 - 32 +22 68
6
A.S. Roma
38 65 - 46 +19 63
7
S.S. Lazio
38 49 - 39 +10 61
8
A.C.F. Fiorentina
38 61 - 46 +15 60
9
Torino F.C.
38 36 - 36 0 53
10
S.S.C. Napoli
38 55 - 48 +7 53
11
Genoa C.F.C.
38 45 - 45 0 49
12
A.C. Monza
38 39 - 51 -12 45
13
Hellas Verona F.C.
38 38 - 51 -13 38
14
U.S. Lecce
38 32 - 54 -22 38
15
Udinese Calcio
38 37 - 53 -16 37
16
Cagliari Calcio
38 42 - 68 -26 36
17
Empoli F.C.
38 29 - 54 -25 36
18
Frosinone Calcio
38 44 - 69 -25 35
19
U.S. Sassuolo Calcio
38 43 - 75 -32 30
20
U.S. Salernitana 1919
38 32 - 81 -49 17
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

55Trận đấu46
85Ghi được66
69Thủng lưới40
1.55Bàn thắng mỗi trận1.43
13Giữ sạch lưới20
29Trên 2.5 bàn20
50Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu