Bologna F.C. 1909 vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 1-1 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 7 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 3, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 31
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- DWWLL S.S.C. Napoli
- 18' 0-1 F. Anguissa
- 25' ▲ F. Ravaglia ▼ Ł. Skorupski
- HT0-1
- 60' Giovanni Di Lorenzo
- 64' D. Ndoye · J. Odgaard 1-1
- 70' ▲ B. Gilmour ▼ S. McTominay
- 74' ▲ G. Raspadori ▼ David Neres
- 77' ▲ S. Castro ▼ T. Dallinga
- 77' ▲ N. Cambiaghi ▼ R. Orsolini
- 79' Mathías Olivera
- 87' ▲ G. Fabbian ▼ J. Odgaard
- 87' ▲ B. Domínguez ▼ D. Ndoye
- 89' Frank Anguissa
- 90'+2 Michel Aebischer
- 90'+2 ▲ C. Ngonge ▼ M. Politano
- FT1-1
Đội hình
- 1Ł. Skorupski ▼ 25' 6.5
- 2E. Holm 7.2
- 31S. Beukema 7.2
- 26J. Lucumí 6.9
- 33Juan Miranda 7.5
- 20M. Aebischer 7.0
- 8R. Freuler 7.5
- 7R. Orsolini ▼ 77' 6.9
- 21J. Odgaard ⇢ ▼ 87' 7.2
- 11D. Ndoye ⚽ ▼ 87' 7.7
- 24T. Dallinga ▼ 77' 7.0
Dự bị 15
- 34F. Ravaglia ▲ 25' 7.0
- 9S. Castro ▲ 77' 5.9
- 28N. Cambiaghi ▲ 77' 6.6
- 80G. Fabbian ▲ 87' 6.7
- 30B. Domínguez ▲ 87' 6.7
- 6N. Moro
- 18T. Pobega
- 17O. El Azzouzi
- 39Estanis Pedrola
- 23N. Bagnolini
- 15N. Casale
- 29L. De Silvestri
- 5M. Erlić
- 22C. Lykogiannis
- 19L. Ferguson
- 96S. Scuffet 7.2
- 22G. Di Lorenzo 6.9
- 13Amir Rrahmani 7.0
- 5Juan Jesus 6.9
- 17M. Olivera 7.0
- 99F. Anguissa ⚽ 7.3
- 68S. Lobotka 6.6
- 8S. McTominay ▼ 70' 7.0
- 21M. Politano ▼ 90' 6.3
- 11R. Lukaku 6.3
- 7David Neres ▼ 74' 6.9
Dự bị 12
- 6B. Gilmour ▲ 70' 6.6
- 81G. Raspadori ▲ 74' 6.7
- 26C. Ngonge ▲ 90'
- 1A. Meret
- 12C. Turi
- 18G. Simeone
- 9N. Okafor
- 30P. Mazzocchi
- 16Rafa Marín
- 29L. Hasa
- 4A. Buongiorno
- 15P. Billing
Thống kê
01⚑8
⚑330
61%Kiểm soát bóng39%
12Dứt điểm6
4Trúng đích2
6Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
8Phạt góc3
0Việt vị1
11Phạm lỗi18
1Thẻ vàng3
1Cứu thua3
0.60Bàn thắng ngăn chặn0.60
448Chuyền bóng305
369Chuyền chính xác219
82%Chính xác chuyền72%
0.80Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 59 - 27 | +32 | 82 | |
| 2 | 38 | 79 - 35 | +44 | 81 | |
| 3 | 38 | 78 - 37 | +41 | 74 | |
| 4 | 38 | 58 - 35 | +23 | 70 | |
| 5 | 38 | 56 - 35 | +21 | 69 | |
| 6 | 38 | 60 - 41 | +19 | 65 | |
| 7 | 38 | 61 - 49 | +12 | 65 | |
| 8 | 38 | 61 - 43 | +18 | 63 | |
| 9 | 38 | 57 - 47 | +10 | 62 | |
| 10 | 38 | 49 - 52 | -3 | 49 | |
| 11 | 38 | 39 - 45 | -6 | 44 | |
| 12 | 38 | 41 - 56 | -15 | 44 | |
| 13 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 14 | 38 | 34 - 66 | -32 | 37 | |
| 15 | 38 | 40 - 56 | -16 | 36 | |
| 16 | 38 | 44 - 58 | -14 | 36 | |
| 17 | 38 | 27 - 58 | -31 | 34 | |
| 18 | 38 | 33 - 59 | -26 | 31 | |
| 19 | 38 | 32 - 56 | -24 | 29 | |
| 20 | 38 | 28 - 69 | -41 | 18 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
54Trận đấu46
81Ghi được77
61Thủng lưới32
1.5Bàn thắng mỗi trận1.67
19Giữ sạch lưới25
27Trên 2.5 bàn22
54Hiệp hai37