Bologna F.C. 1909
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
S.S.C. Napoli

Bologna F.C. 1909 vs S.S.C. Napoli

Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 2-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 9 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 3, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 11
Sân vận động
Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
Phong độ
LLLLD Bologna F.C. 1909
DWWLL S.S.C. Napoli
  1. 8' M. Pessina L. Skorupski
  2. HT0-0
  3. 46' N. Cambiaghi J. Rowe
  4. 50' T. Dallinga · N. Cambiaghi 1-0
  5. 61' F. Bernardeschi J. Odgaard
  6. 63' Rasmus Højlund
  7. 66' J. Lucumi · E. Holm 2-0
  8. 67' David Neres M. Politano
  9. 68' N. Lang E. Elmas
  10. 70' Noa Lang
  11. 74' Riccardo Orsolini
  12. 76' David Neres
  13. 77' Juan Jesus A. Buongiorno
  14. 77' M. Olivera M. Gutierrez
  15. 81' N. Casale R. Orsolini
  16. 81' N. Moro T. Pobega
  17. 82' L. Lucca S. McTominay
  18. FT2-0

Đội hình

Bologna F.C. 1909 Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincenzo Italiano
  1. 1L. Skorupski ▼ 8' 6.5
  2. 2E. Holm 7.9
  3. 14T. Heggem 6.9
  4. 26J. Lucumi 8.7
  5. 33J. Miranda 7.2
  6. 19L. Ferguson 6.9
  7. 4T. Pobega ▼ 81' 6.7
  8. 7R. Orsolini ▼ 81' 6.3
  9. 21J. Odgaard ▼ 61' 6.3
  10. 11J. Rowe ▼ 46' 6.9
  11. 24T. Dallinga 7.9

Dự bị 14

  1. 25M. Pessina ▲ 8' 6.9
  2. 72U. Happonen
  3. 16N. Casale ▲ 81' 6.6
  4. 20N. Zortea
  5. 22C. Lykogiannis
  6. 29L. De Silvestri
  7. 41M. Vitik
  8. 6N. Moro ▲ 81' 6.7
  9. 10F. Bernardeschi ▲ 61' 6.6
  10. 77I. Sulemana
  11. 80G. Fabbian
  12. 9S. Castro
  13. 28N. Cambiaghi ▲ 46' 7.2
  14. 30B. Dominguez
S.S.C. Napoli Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Antonio Conte
  1. 32V. Milinkovic-Savic 6.3
  2. 22G. Di Lorenzo 6.3
  3. 13A. Rrahmani 6.2
  4. 4A. Buongiorno ▼ 77' 6.7
  5. 3M. Gutierrez ▼ 77' 6.7
  6. 99F. Anguissa 6.3
  7. 68S. Lobotka 6.7
  8. 8S. McTominay ▼ 82' 6.7
  9. 21M. Politano ▼ 67' 6.3
  10. 19R. Hojlund 5.9
  11. 20E. Elmas ▼ 68' 6.3

Dự bị 12

  1. 14N. Contini
  2. 25M. Ferrante
  3. 5Juan Jesus ▲ 77' 6.9
  4. 17M. Olivera ▲ 77' 6.7
  5. 30P. Mazzocchi
  6. 31S. Beukema
  7. 35L. Marianucci
  8. 7David Neres ▲ 67' 6.3
  9. 26A. Vergara
  10. 27L. Lucca ▲ 82' 6.3
  11. 69G. Ambrosino
  12. 70N. Lang ▲ 68' 6.3

Thống kê

015
430
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm4
4Trúng đích1
4Chệch đích1
6Sút trong vòng cấm1
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
5Phạt góc4
14Phạm lỗi15
1Thẻ vàng3
1Cứu thua2
-0.83Bàn thắng ngăn chặn-0.83
370Chuyền bóng551
297Chuyền chính xác467
80%Chính xác chuyền85%
0.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.24

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Football Club Internazionale Milano
38 89 - 35 +54 87
2
S.S.C. Napoli
38 58 - 36 +22 76
3
A.S. Roma
38 59 - 31 +28 73
4
Como 1907
38 65 - 29 +36 71
5
A.C. Milan
38 53 - 35 +18 70
6
Juventus F.C.
38 61 - 34 +27 69
7
Atalanta
38 51 - 36 +15 59
8
Bologna F.C. 1909
38 49 - 46 +3 56
9
S.S. Lazio
38 41 - 40 +1 54
10
Udinese Calcio
38 45 - 48 -3 50
11
U.S. Sassuolo Calcio
38 46 - 50 -4 49
12
Torino F.C.
38 44 - 63 -19 45
13
Parma Calcio 1913
38 28 - 46 -18 45
14
Cagliari Calcio
38 40 - 53 -13 43
15
A.C.F. Fiorentina
38 41 - 50 -9 42
16
Genoa C.F.C.
38 41 - 51 -10 41
17
U.S. Lecce
38 28 - 50 -22 38
18
U.S. Cremonese
38 32 - 57 -25 34
19
Hellas Verona F.C.
38 25 - 61 -36 21
20
A.C. Pisa 1909
38 26 - 71 -45 18
Champions League (League phase) Europa League (League phase) Conference League (Qualification) Serie B

So sánh

57Trận đấu54
85Ghi được81
68Thủng lưới61
1.49Bàn thắng mỗi trận1.5
18Giữ sạch lưới18
28Trên 2.5 bàn28
50Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu