Bologna F.C. 1909 vs S.S.C. Napoli
Tỷ số chung cuộc: Bologna F.C. 1909 0-0 S.S.C. Napoli tại Giải vô địch bóng đá Ý, 24 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Bologna F.C. 1909 thắng 3, hòa 2, S.S.C. Napoli thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadio Renato Dall'Ara, Bologna
- Phong độ
- LLLLD Bologna F.C. 1909
- DWWLL S.S.C. Napoli
- 6' Mathías Olivera
- 10' ▲ L. De Silvestri ▼ S. Posch
- 30' Michel Aebischer
- HT0-0
- 46' ▲ Mário Rui ▼ M. Olivera
- 49' Stanislav Lobotka
- 53' Khvicha Kvaratskhelia
- 55' Dan Ndoye
- 65' ▲ A. Saelemaekers ▼ D. Ndoye
- 66' ▲ R. Calafiori ▼ J. Lucumí
- 67' ▲ M. Politano ▼ G. Raspadori
- 72' Łukasz Skorupski
- 76' ▲ E. Elmas ▼ K. Kvaratskhelia
- 81' Remo Freuler
- 81' Matteo Politano
- 82' ▲ O. El Azzouzi ▼ R. Freuler
- 82' ▲ R. Orsolini ▼ J. Karlsson
- 86' ▲ G. Simeone ▼ V. Osimhen
- 86' ▲ J. Cajuste ▼ S. Lobotka
- 90'+4 Mário Rui
- FT0-0
Đội hình
- 28Ł. Skorupski 8.0
- 3S. Posch ▼ 10' 6.5
- 31S. Beukema 6.9
- 26J. Lucumí ▼ 66' 7.2
- 15V. Kristiansen 7.0
- 20M. Aebischer 6.9
- 8R. Freuler ▼ 82' 6.9
- 11D. Ndoye ▼ 65' 6.5
- 19L. Ferguson 6.9
- 10J. Karlsson ▼ 82' 7.2
- 9J. Zirkzee 7.2
Dự bị 14
- 29L. De Silvestri ▲ 10' 7.2
- 56A. Saelemaekers ▲ 65' 6.3
- 33R. Calafiori ▲ 66' 6.0
- 17O. El Azzouzi ▲ 82' 6.6
- 7R. Orsolini ▲ 82' 6.5
- 77S. van Hooijdonk
- 16T. Corazza
- 80G. Fabbian
- 22C. Lykogiannis
- 34F. Ravaglia
- 6N. Moro
- 82K. Urbański
- 14K. Bonifazi
- 50T. Gasperini
- 1A. Meret 7.2
- 22G. Di Lorenzo 6.6
- 55L. Østigård 7.5
- 3Natan 7.3
- 17M. Olivera ▼ 46' 6.6
- 99F. Anguissa 7.2
- 68S. Lobotka ▼ 86' 6.9
- 20P. Zieliński 6.9
- 81G. Raspadori ▼ 67' 7.7
- 9V. Osimhen ▼ 86' 5.7
- 77K. Kvaratskhelia ▼ 76' 7.2
Dự bị 12
- 6Mário Rui ▲ 46' 6.7
- 21M. Politano ▲ 67' 6.6
- 7E. Elmas ▲ 76' 6.6
- 18G. Simeone ▲ 86' 6.5
- 24J. Cajuste ▲ 86' 6.7
- 4D. Demme
- 14N. Contini
- 70G. Gaetano
- 59A. Zanoli
- 16H. Idasiak
- 23A. Zerbin
- 29J. Lindstrøm
Thống kê
04⚑5
⚑550
49%Kiểm soát bóng51%
4Dứt điểm12
2Trúng đích4
1Chệch đích6
3Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn2
5Phạt góc5
2Việt vị2
16Phạm lỗi12
4Thẻ vàng5
4Cứu thua2
448Chuyền bóng460
398Chuyền chính xác400
89%Chính xác chuyền87%
0.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 89 - 22 | +67 | 94 | |
| 2 | 38 | 76 - 49 | +27 | 75 | |
| 3 | 38 | 54 - 31 | +23 | 71 | |
| 4 | 38 | 72 - 42 | +30 | 69 | |
| 5 | 38 | 54 - 32 | +22 | 68 | |
| 6 | 38 | 65 - 46 | +19 | 63 | |
| 7 | 38 | 49 - 39 | +10 | 61 | |
| 8 | 38 | 61 - 46 | +15 | 60 | |
| 9 | 38 | 36 - 36 | 0 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 48 | +7 | 53 | |
| 11 | 38 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 12 | 38 | 39 - 51 | -12 | 45 | |
| 13 | 38 | 38 - 51 | -13 | 38 | |
| 14 | 38 | 32 - 54 | -22 | 38 | |
| 15 | 38 | 37 - 53 | -16 | 37 | |
| 16 | 38 | 42 - 68 | -26 | 36 | |
| 17 | 38 | 29 - 54 | -25 | 36 | |
| 18 | 38 | 44 - 69 | -25 | 35 | |
| 19 | 38 | 43 - 75 | -32 | 30 | |
| 20 | 38 | 32 - 81 | -49 | 17 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
46Trận đấu55
66Ghi được85
40Thủng lưới69
1.43Bàn thắng mỗi trận1.55
20Giữ sạch lưới13
20Trên 2.5 bàn29
35Hiệp hai50