Torino F.C. vs A.S. Roma
Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-1 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 8 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 2, A.S. Roma thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 29
- Sân vận động
- Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
- Trọng tài
- A. Colombo
- Phong độ
- WLLLW Torino F.C.
- LDWWW A.S. Roma
- 7' Perr Schuurs
- 8' 0-1 P. Dybala11m
- 11' Stephan El Shaarawy
- HT0-1
- 62' ▲ P. Pellegri ▼ A. Sanabria
- 62' ▲ K. Djidji ▼ S. Ricci
- 62' ▲ N. Vlašić ▼ A. Gravillon
- 70' ▲ L. Pellegrini ▼ S. El Shaarawy
- 74' ▲ N. Matić ▼ O. Solbakken
- 78' Gvidas Gineitis
- 78' ▲ V. Lazaro ▼ N. Radonjić
- 79' ▲ Y. Karamoh ▼ A. Buongiorno
- 81' Vanja Milinković-Savić
- 83' ▲ T. Abraham ▼ P. Dybala
- FT0-1
Đội hình
- 32V. Milinković-Savić 6.7
- 5A. Gravillon ▼ 62' 6.7
- 3P. Schuurs 7.0
- 4A. Buongiorno ▼ 79' 6.6
- 17W. Singo 7.2
- 28S. Ricci ▼ 62' 6.6
- 66G. Gineitis 6.9
- 13R. Rodríguez 7.3
- 59A. Miranchuk 6.5
- 49N. Radonjić ▼ 78' 6.6
- 9A. Sanabria ▼ 62' 6.5
Dự bị 12
- 11P. Pellegri ▲ 62' 6.3
- 26K. Djidji ▲ 62' 6.3
- 16N. Vlašić ▲ 62' 6.7
- 19V. Lazaro ▲ 78' 6.6
- 7Y. Karamoh ▲ 79' 6.3
- 21M. Adopo
- 27M. Vojvoda
- 23D. Seck
- 77K. Linetty
- 73M. Fiorenza
- 89L. Gemello
- 2B. Bayeye
- 1Rui Patrício 7.2
- 23G. Mancini 7.2
- 6C. Smalling 7.5
- 14Diego Llorente 6.3
- 59N. Zalewski 6.2
- 4B. Cristante 7.0
- 25G. Wijnaldum 6.9
- 37L. Spinazzola 6.7
- 21P. Dybala ⚽ ▼ 83' 7.3
- 92S. El Shaarawy ▼ 70' 6.7
- 18O. Solbakken ▼ 74' 6.3
Dự bị 13
- 7L. Pellegrini ▲ 70' 6.9
- 8N. Matić ▲ 74' 6.9
- 9T. Abraham ▲ 83' 6.9
- 99M. Svilar
- 3Ibañez
- 63P. Boer
- 19Z. Çelik
- 68B. Tahirović
- 11A. Belotti
- 24M. Kumbulla
- 52E. Bove
- 20M. Camara
- 62C. Volpato
Thống kê
03⚑7
⚑410
56%Kiểm soát bóng44%
7Dứt điểm9
1Trúng đích1
2Chệch đích4
1Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
7Phạt góc4
4Việt vị1
10Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
0Cứu thua1
541Chuyền bóng436
445Chuyền chính xác343
82%Chính xác chuyền79%
0.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.16
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 77 - 28 | +49 | 90 | |
| 2 | 38 | 60 - 30 | +30 | 74 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 72 | |
| 4 | 38 | 64 - 43 | +21 | 70 | |
| 5 | 38 | 66 - 48 | +18 | 64 | |
| 6 | 38 | 50 - 38 | +12 | 63 | |
| 7 | 38 | 56 - 33 | +23 | 62 | |
| 8 | 38 | 53 - 43 | +10 | 56 | |
| 9 | 38 | 53 - 49 | +4 | 54 | |
| 10 | 38 | 42 - 41 | +1 | 53 | |
| 11 | 38 | 48 - 52 | -4 | 52 | |
| 12 | 38 | 47 - 48 | -1 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 61 | -14 | 45 | |
| 14 | 38 | 37 - 49 | -12 | 43 | |
| 15 | 38 | 48 - 62 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 33 - 46 | -13 | 36 | |
| 17 | 38 | 31 - 62 | -31 | 31 | |
| 18 | 38 | 31 - 59 | -28 | 31 | |
| 19 | 38 | 36 - 69 | -33 | 27 | |
| 20 | 38 | 24 - 71 | -47 | 19 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B
So sánh
52Trận đấu67
65Ghi được94
50Thủng lưới66
1.25Bàn thắng mỗi trận1.4
19Giữ sạch lưới28
19Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai57