Torino F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
A.S. Roma

Torino F.C. vs A.S. Roma

Tỷ số chung cuộc: Torino F.C. 0-2 A.S. Roma tại Giải vô địch bóng đá Ý, 25 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Torino F.C. thắng 2, hòa 1, A.S. Roma thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 38
Sân vận động
Stadio Olimpico Grande Torino, Torino
Phong độ
WLLLW Torino F.C.
LDWWW A.S. Roma
  1. 18' 0-1 L. Paredes11m
  2. HT0-1
  3. 53' 0-2 A. Saelemaekers · M. Soulé
  4. 59' G. Gineitis C. Casadei
  5. 59' S. Perciun A. Dembélé
  6. 63' Guillermo Maripán
  7. 72' S. Walukiewicz A. Masina
  8. 72' K. Linetty S. Ricci
  9. 72' S. El Shaarawy E. Shomurodov
  10. 75' Zeki Çelik
  11. 81' T. Gabellini E. Elmas
  12. 85' Bryan Cristante
  13. 90' D. Rensch M. Soulé
  14. 90' M. Hummels Z. Çelik
  15. 90' T. Baldanzi L. Paredes
  16. 90'+1 N. Pisilli A. Saelemaekers
  17. FT0-2

Đội hình

Torino F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Vanoli
  1. 32V. Milinković-Savić 7.0
  2. 21A. Dembélé ▼ 59' 6.3
  3. 13G. Maripán 6.3
  4. 5A. Masina ▼ 72' 6.7
  5. 34C. Biraghi 6.6
  6. 28S. Ricci ▼ 72' 6.9
  7. 22C. Casadei ▼ 59' 6.3
  8. 20V. Lazaro 6.7
  9. 10N. Vlašić 6.6
  10. 11E. Elmas ▼ 81' 6.6
  11. 18C. Adams 7.2

Dự bị 15

  1. 66G. Gineitis ▲ 59' 6.3
  2. 83S. Perciun ▲ 59' 6.6
  3. 4S. Walukiewicz ▲ 72' 6.6
  4. 77K. Linetty ▲ 72' 6.5
  5. 86T. Gabellini ▲ 81' 6.7
  6. 16M. Pedersen
  7. 1A. Paleari
  8. 95A. Cacciamani
  9. 84M. Dalla Vecchia
  10. 9A. Sanabria
  11. 8I. Ilić
  12. 17A. Donnarumma
  13. 23Saúl Coco
  14. 26E. İlkhan
  15. 7Y. Karamoh
A.S. Roma Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: C. Ranieri
  1. 99M. Svilar 7.9
  2. 19Z. Çelik ▼ 90' 7.3
  3. 23G. Mancini 6.9
  4. 5E. Ndicka 7.3
  5. 3Angeliño 7.6
  6. 16L. Paredes ▼ 90' 7.9
  7. 18M. Soulé ▼ 90' 7.6
  8. 4B. Cristante 6.9
  9. 17M. Koné 7.9
  10. 56A. Saelemaekers ▼ 90' 7.6
  11. 14E. Shomurodov ▼ 72' 6.6

Dự bị 15

  1. 92S. El Shaarawy ▲ 72' 6.6
  2. 2D. Rensch ▲ 90'
  3. 15M. Hummels ▲ 90'
  4. 35T. Baldanzi ▲ 90'
  5. 61N. Pisilli ▲ 90'
  6. 27L. Gourna-Douath
  7. 25V. Nelsson
  8. 70G. De Marzi
  9. 21P. Dybala
  10. 66Buba Sangaré
  11. 34A. Salah-Eddine
  12. 7L. Pellegrini
  13. 12Saud Abdulhamid
  14. 95P. Gollini
  15. 11A. Dovbyk

Thống kê

012
110
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm15
4Trúng đích5
3Chệch đích8
5Sút trong vòng cấm11
6Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
2Phạt góc1
3Việt vị1
15Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
3Cứu thua4
0.29Bàn thắng ngăn chặn0.29
418Chuyền bóng501
372Chuyền chính xác450
89%Chính xác chuyền90%
0.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.95

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 59 - 27 +32 82
2
Football Club Internazionale Milano
38 79 - 35 +44 81
3
Atalanta
38 78 - 37 +41 74
4
Juventus F.C.
38 58 - 35 +23 70
5
A.S. Roma
38 56 - 35 +21 69
6
A.C.F. Fiorentina
38 60 - 41 +19 65
7
S.S. Lazio
38 61 - 49 +12 65
8
A.C. Milan
38 61 - 43 +18 63
9
Bologna F.C. 1909
38 57 - 47 +10 62
10
Como 1907
38 49 - 52 -3 49
11
Torino F.C.
38 39 - 45 -6 44
12
Udinese Calcio
38 41 - 56 -15 44
13
Genoa C.F.C.
38 37 - 49 -12 43
14
Hellas Verona F.C.
38 34 - 66 -32 37
15
Cagliari Calcio
38 40 - 56 -16 36
16
Parma Calcio 1913
38 44 - 58 -14 36
17
U.S. Lecce
38 27 - 58 -31 34
18
Empoli F.C.
38 33 - 59 -26 31
19
Venezia F.C.
38 32 - 56 -24 29
20
A.C. Monza
38 28 - 69 -41 18
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

43Trận đấu58
46Ghi được92
49Thủng lưới58
1.07Bàn thắng mỗi trận1.59
13Giữ sạch lưới20
13Trên 2.5 bàn25
27Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu