A.S. Roma
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Torino F.C.

A.S. Roma vs Torino F.C.

Tỷ số chung cuộc: A.S. Roma 1-1 Torino F.C. tại Giải vô địch bóng đá Ý, 13 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: A.S. Roma thắng 6, hòa 2, Torino F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Ý · Vòng 15
Sân vận động
Stadio Olimpico, Roma
Trọng tài
A. Rapuano
Phong độ
LDWWW A.S. Roma
WLLLW Torino F.C.
  1. 25' Nicolò Zaniolo
  2. 30' W. Singo M. Vojvoda
  3. HT0-0
  4. 46' S. El Shaarawy C. Volpato
  5. 48' Alessandro Buongiorno
  6. 52' R. Rodríguez A. Buongiorno
  7. 53' Mady Camara
  8. 54' N. Matić M. Camara
  9. 55' 0-1 K. Linetty · W. Singo
  10. 69' B. Tahirovic B. Cristante
  11. 70' A. Belotti T. Abraham
  12. 70' P. Dybala N. Zalewski
  13. 80' M. Adopo A. Sanabria
  14. 81' N. Radonjić A. Miranchuk
  15. 86' Paulo Dybala
  16. 89' Benjamin Tahirovic
  17. 90'+5 Valentino Lazaro
  18. 90'+4 N. Matić 1-1
  19. FT1-1

Đội hình

A.S. Roma Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: José Mourinho
  1. 1Rui Patrício 6.5
  2. 23G. Mancini 7.0
  3. 6C. Smalling 6.9
  4. 3Ibañez 7.2
  5. 19Z. Çelik 7.2
  6. 4B. Cristante ▼ 69' 6.2
  7. 20M. Camara ▼ 54' 6.7
  8. 59N. Zalewski ▼ 70' 6.9
  9. 62C. Volpato ▼ 46' 6.5
  10. 22N. Zaniolo 6.3
  11. 9T. Abraham ▼ 70' 6.9

Dự bị 13

  1. 92S. El Shaarawy ▲ 46' 6.9
  2. 8N. Matić ▲ 54' 7.3
  3. 68B. Tahirovic ▲ 69' 6.7
  4. 11A. Belotti ▲ 70' 5.9
  5. 21P. Dybala ▲ 70' 7.3
  6. 99M. Svilar
  7. 24M. Kumbulla
  8. 52E. Bove
  9. 14E. Shomurodov
  10. 65F. Tripi
  11. 17M. Viña
  12. 63P. Boer
  13. 7L. Pellegrini
Torino F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: I. Juric
  1. 32V. Milinković-Savić 6.7
  2. 26K. Djidji 6.5
  3. 6D. Zima 7.3
  4. 4A. Buongiorno ▼ 52' 6.9
  5. 19V. Lazaro 6.5
  6. 28S. Ricci 7.0
  7. 77K. Linetty 7.6
  8. 27M. Vojvoda ▼ 30' 6.2
  9. 59A. Miranchuk ▼ 81' 6.9
  10. 16N. Vlašić 6.9
  11. 9A. Sanabria ▼ 80' 5.9

Dự bị 13

  1. 17W. Singo ▲ 30' 6.9
  2. 13R. Rodríguez ▲ 52' 7.2
  3. 21M. Adopo ▲ 80' 6.5
  4. 49N. Radonjić ▲ 81' 6.7
  5. 89L. Gemello
  6. 1E. Berisha
  7. 94C. N'Guessan
  8. 14E. İlkhan
  9. 11P. Pellegri
  10. 36M. Garbett
  11. 2B. Bayeye
  12. 7Y. Karamoh
  13. 23D. Seck

Thống kê

037
020
48%Kiểm soát bóng52%
13Dứt điểm10
4Trúng đích2
5Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn4
7Phạt góc0
0Việt vị1
13Phạm lỗi10
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
440Chuyền bóng494
336Chuyền chính xác395
76%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.S.C. Napoli
38 77 - 28 +49 90
2
S.S. Lazio
38 60 - 30 +30 74
3
Football Club Internazionale Milano
38 71 - 42 +29 72
4
A.C. Milan
38 64 - 43 +21 70
5
Atalanta
38 66 - 48 +18 64
6
A.S. Roma
38 50 - 38 +12 63
7
Juventus F.C.
38 56 - 33 +23 62
8
A.C.F. Fiorentina
38 53 - 43 +10 56
9
Bologna F.C. 1909
38 53 - 49 +4 54
10
Torino F.C.
38 42 - 41 +1 53
11
A.C. Monza
38 48 - 52 -4 52
12
Udinese Calcio
38 47 - 48 -1 46
13
U.S. Sassuolo Calcio
38 47 - 61 -14 45
14
Empoli F.C.
38 37 - 49 -12 43
15
U.S. Salernitana 1919
38 48 - 62 -14 42
16
U.S. Lecce
38 33 - 46 -13 36
17
Spezia Calcio
38 31 - 62 -31 31
18
Hellas Verona F.C.
38 31 - 59 -28 31
19
U.S. Cremonese
38 36 - 69 -33 27
20
U.C. Sampdoria
38 24 - 71 -47 19
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Serie B

So sánh

67Trận đấu52
94Ghi được65
66Thủng lưới50
1.4Bàn thắng mỗi trận1.25
28Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn19
57Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu